Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- Dual Class ABS + BKI
- Ký hiệu cấp (Notation)
- A1 Accommodation Work Barge
Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Accommodation Work Barge
- Chủ tàu
- PT. EKA NUSANTARA LINE
- Cờ quốc tịch
- Indonesia
- Cảng đăng ký
- Tanjung Priok
- Đăng kiểm
- Dual Class ABS + BKI
- Ký hiệu cấp tàu
- A1 Accommodation Work Barge
- Số IMO
- Không tìm thấy
- Call sign
- JZBR
- MMSI
- 525007276
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- K.S Yanase Industries CO, LTD
- Số vỏ
- KS2018
- Năm đóng
- 2012
- Nơi đóng
- South Korea (Place Built)
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 104.27 M
- Chiều rộng
- 30.50 M (Breadth Moulded)
- Chiều cao mạn
- 7.62 M (Depth Moulded)
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- Designed Draft 4.50 M; Maximum Draft 5.50 M
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 300 Men
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Heli-Deck H2; Heliport Class SIKORSKY S-92 Helicopter
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 300 MT @ 15m (whip hoist 30 MT @ all radius) - HUISMAN 300MT PMOC 6200-300, Electric-Hydraulic
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 5 x Diesel CATERPILLAR DITTA C-18, 550kW, 440V/60Hz/3Ph
- Công suất/máy
- 550 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 2,750 kW (tính từ 5 x 550 kW)
- Máy phát sự cố
- 1 x 99kW, 440V/60Hz/3Ph
- Công suất máy phát sự cố
- 99 kW
- Bow thruster
- Không tìm thấy
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- Không tìm thấy
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1,803 m3
- Tổng nước ngọt
- 2,117 m3
- Tổng nước dằn
- Không tìm thấy
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 1,330 m2 (Clear deck space; Deck Strength 15 ton/m2)
- Trọng tải (DWT)
- 10,570.3 MT
- Tốc độ
- 3 knots (towed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không áp dụng
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Ship Particullar_AWB. EP 300.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy