Quay lại

EP 300

Accommodation Work Barge

Tên đầy đủ trong tài liệu: EKA PASIFIK 300

Hình ảnh tàu

1 ảnh
EP 300

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
Dual Class ABS + BKI
Ký hiệu cấp (Notation)
A1 Accommodation Work Barge

Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.

Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Accommodation Work Barge
Chủ tàu
PT. EKA NUSANTARA LINE
Cờ quốc tịch
Indonesia
Cảng đăng ký
Tanjung Priok
Đăng kiểm
Dual Class ABS + BKI
Ký hiệu cấp tàu
A1 Accommodation Work Barge
Số IMO
Không tìm thấy
Call sign
JZBR
MMSI
525007276
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
K.S Yanase Industries CO, LTD
Số vỏ
KS2018
Năm đóng
2012
Nơi đóng
South Korea (Place Built)

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
104.27 M
Chiều rộng
30.50 M (Breadth Moulded)
Chiều cao mạn
7.62 M (Depth Moulded)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
Designed Draft 4.50 M; Maximum Draft 5.50 M

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
300 Men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Heli-Deck H2; Heliport Class SIKORSKY S-92 Helicopter
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
300 MT @ 15m (whip hoist 30 MT @ all radius) - HUISMAN 300MT PMOC 6200-300, Electric-Hydraulic
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
5 x Diesel CATERPILLAR DITTA C-18, 550kW, 440V/60Hz/3Ph
Công suất/máy
550 kW
Tổng công suất máy phát chính
2,750 kW (tính từ 5 x 550 kW)
Máy phát sự cố
1 x 99kW, 440V/60Hz/3Ph
Công suất máy phát sự cố
99 kW
Bow thruster
Không tìm thấy
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
1,803 m3
Tổng nước ngọt
2,117 m3
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
1,330 m2 (Clear deck space; Deck Strength 15 ton/m2)
Trọng tải (DWT)
10,570.3 MT
Tốc độ
3 knots (towed)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không áp dụng

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Ship Particullar_AWB. EP 300.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy