Quay lại

STANFORD HOBBY

5000 BHP DP2 Diving Support Vessel

Khối thông tin nhận dạng trong tài liệu ghi nhãn 'IMO M. V. "STANFORD KITE"' (tàu chị em), nên IMO/Call Sign/MMSI/Official No. có thể được sao chép từ mẫu của STANFORD KITE — cần kiểm chứng lại.

Hình ảnh tàu

8 ảnh
STANFORD HOBBY

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
Det Norske Veritas
Ký hiệu cấp (Notation)
1A1 Offshore Service Vessel Supply DPS 2
Trạng thái cấp
DNV (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
07/04/2014
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
18/06/2021
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
28/11/2026
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9570979
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic
December 2024South AsiaMarineTraffic
November 2024South AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
5000 BHP DP2 Diving Support Vessel
Chủ tàu
Stanford Marine LLC
Cờ quốc tịch
Liberia
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
Det Norske Veritas
Ký hiệu cấp tàu
1A1 Offshore Service Vessel Supply DPS 2
Số IMO
9570979
Call sign
D5GG8
MMSI
636016737
Số ABS
Không áp dụng
Số đăng ký
16737 (Official No.)
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2011
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
63.40 m (Length Waterline)
LOA (gồm helideck)
65.50 m
Chiều rộng
16.00 m
Chiều cao mạn
6.00 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
1826.96 mt
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.50 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
74 Persons
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
4 x One Man Cabins = 4; 23 x Two Men Cabins = 46; 6 x Four Men Cabins = 24; 1 x 2 berth Cabin
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
20 mt @ 10 m (Elec-Hyd Knuckleboom offshore subsea crane)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
3 MT @ 1.7 m (Elec-hyd deck crane)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
4 x 470 kW c/w alternator rated at 320 kW 445Vac 3ph 60Hz Caterpillar
Công suất/máy
320 kW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x 150 kW rated at 440Vac 3ph 60 Hz
Công suất máy phát sự cố
150 kW
Bow thruster
2 x Elec-driven tunnel type (CPP); 10 mT thrust
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP2 (Kongsberg DP2 standard)

Két chứa

Tổng dầu FO
580 m3 / 493 mt
Tổng nước ngọt
600 m3
Tổng nước dằn
400 m3 (Ballast / Drill Water)
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
530 m2 (Clear Deck Area); Deck Cargo 400 mt; Deck Strength 5.0 mt/m2
Trọng tải (DWT)
1297 mt
Tốc độ
12 kn (Max) / 10 kn (Service)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Stanford Hobby - Vessel Specs.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy