Quay lại

SAFEEN HYDRA

DP2 Air Diving Support Vessel

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

8 ảnh
SAFEEN HYDRA

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
ABS - A1, Offshore Support Vessel (Supply), AMS, DPS-2, CPS, Air Diving Vessel, Special Purpose Ship, Unrestricted Navigation, BWT, CRC(I), UWILD
Trạng thái cấp
Bureau Veritas (IACS) — Withdrawn
Cấp từ ngày
24/03/2025
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
07/03/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
24/11/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 06/12/2023

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9712527
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaVesselTracker
October 2025Singapore StraitAXS Marine
October 2025South Asia, South East AsiaMarineTraffic
September 2025Singapore StraitAXS Marine
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025Singapore StraitAXS Marine
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025Singapore StraitAXS Marine
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025Singapore StraitAXS Marine
May 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
DP2 Air Diving Support Vessel
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Marshall Islands
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
ABS - A1, Offshore Support Vessel (Supply), AMS, DPS-2, CPS, Air Diving Vessel, Special Purpose Ship, Unrestricted Navigation, BWT, CRC(I), UWILD
Số IMO
9712527
Call sign
V7A6342
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
10939
Nhà thiết kế
Pacific Crest Pte. Ltd.
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2014
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
62.40m
LOA (gồm helideck)
70.00m
Chiều rộng
16.60m
Chiều cao mạn
7.20m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.60m (Designed) / 5.90m (Scantling)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
60 men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
30T SWL @8m Radius; 15T @12m Radius; 10T @10m Radius at 300m waterdepth; 2T @22m Manriding (SMST Offshore AHC Knuckle Boom Hydraulic)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
5t SWL @10m Radius (TITAN Fixed Boom Hydraulic Provision Crane)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
4 x Wartsila 9L20 - 1,601 kW @900rpm; Alternator 4 x 1,784 kVA, 690V/3Ph/60Hz @900rpm
Công suất/máy
1,601 kW
Tổng công suất máy phát chính
6,404 kW (4 x 1,601 kW)
Máy phát sự cố
1 x 400kW Cummins (Harbour/Emergency Generator)
Công suất máy phát sự cố
400 kW
Bow thruster
2 x Wartsila FT175H-D 800kW Electric Drive (Tunnel)
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DPS-2 (Kongsberg K-Pos DP-21 with cJoy Independent Joystick System)

Két chứa

Tổng dầu FO
1200 m3
Tổng nước ngọt
650 m3
Tổng nước dằn
800 m³
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
530m² @ 7.5t/m² (Clear Deck Area); Mezzanine Deck 140m² @ 5t/m²
Trọng tải (DWT)
Abt. 2800T
Tốc độ
12 kts (max, 4 engines); 8 kts economical (2 engines)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Vessel Spec Sheet- Safeen Hydra.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy