Quay lại

NORMAND BALTIC

MPSV / ROV

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

8 ảnh
NORMAND BALTIC

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Ký hiệu cấp (Notation)
+1A1 DSV(OCS) Clean(Design) COMF(V-3) Crane DK(+) DYNPOS(AUTR) E0 HELDK HL(2.8) NAUT(C) SF
Trạng thái cấp
China Corporation Register of Shipping — Delivered
Cấp từ ngày
29/06/2010
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
11/06/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
29/06/2030
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9468190
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026East Asia, South East AsiaMarineTraffic
September 2026East AsiaMarineTraffic
August 2026East AsiaMarineTraffic
July 2026East AsiaMarineTraffic
June 2026East AsiaMarineTraffic
May 2026East AsiaMarineTraffic
April 2026East AsiaMarineTraffic
March 2026East AsiaMarineTraffic
February 2026East AsiaMarineTraffic
January 2026East AsiaMarineTraffic
December 2025East AsiaMarineTraffic
November 2025East AsiaMarineTraffic
October 2025East AsiaMarineTraffic
September 2025East AsiaMarineTraffic
August 2025East AsiaMarineTraffic
July 2025East AsiaMarineTraffic
June 2025East AsiaMarineTraffic
May 2025East AsiaMarineTraffic
April 2025East AsiaMarineTraffic
March 2025East AsiaMarineTraffic
February 2025East AsiaMarineTraffic
February 2025East AsiaVesselTracker
January 2025Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
January 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
MPSV / ROV
Chủ tàu
Solstad Rederi AS, Nesaveien 39, N-4297 Skudeneshavn, Norway
Cờ quốc tịch
Isle of Man (IOM)
Cảng đăng ký
Douglas
Đăng kiểm
Không tìm thấy
Ký hiệu cấp tàu
+1A1 DSV(OCS) Clean(Design) COMF(V-3) Crane DK(+) DYNPOS(AUTR) E0 HELDK HL(2.8) NAUT(C) SF
Số IMO
9468190
Call sign
2DAO6
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
STX PSV 06 CD
Nhà đóng tàu
Brevik, Norway
Số vỏ
NB 69
Năm đóng
2010
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
84.90 m
LOA (gồm helideck)
96.3 m
Chiều rộng
20 m
Chiều cao mạn
8 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
3724 t
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.66 m (summer draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
80 (total number of bunks)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
21 m
Loại trực thăng phù hợp
Sikorsky S-92 / Super Puma (Helideck Maritime Product)
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
HYDRAMARINE HMC 3638LKO 250-32; 100 T main hook, 15 T whip line
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
2 (deck cranes)
SWL cẩu phụ
Port: HMC 1800LKO 100-10, SWL 10 T @ 10 m; Stbd: HMC 1077 LK 30-10, SWL 3.0 T @ 10 m
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Caterpillar 3516C, 4 x 2188 kW, 11736 BHP (diesel-electric)
Công suất/máy
2188 kW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Caterpillar C-9
Công suất máy phát sự cố
232 kW (1800 RPM)
Bow thruster
2 x 1200 kW Rolls Royce TT2400 DPN FP
Aft azimuth thruster
Stern retractable: 1 x 880 kW Rolls Royce TCNS 73 FB; Stern tunnel: 2 x 2200 kW Rolls Royce AZP100 CP
Cấp DP
DP Class 2 (DYNPOS-AUTR, NAUT-OSV(A))

Két chứa

Tổng dầu FO
Không tìm thấy
Tổng nước ngọt
1005 m3
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
970 m² (deck cargo capacity 2000 t, deck strength 10 t/m²)
Trọng tải (DWT)
4370 t
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
T2.1-Normand Baltic- Vessel specification 06-23.pdf
Ngày cập nhật
06/2023