Quay lại

DSV CHALLENGER

DSV – Tàu hỗ trợ lặn & thi công ngầm (Diving Support & Construction Vessel; saturation + air diving, ROV, cẩu AHC, moonpool)

Tàu hỗ trợ lặn & thi công ngầm (subsea construction/IMR). Cẩu AHC (active heave) 100 t @9 m, wire 2000 m. Hệ lặn bão hòa (saturation) single bell 12 người, chứng nhận 300 msw + lặn mặt nước (surface/air diving) 50 msw (twin LARS); kho khí dưới boong 16.000 m³ @200 bar; SPHL 12 thợ lặn + 4. Trang bị 2 x ROV (SMD Quasar, SeaEye Cougar); moonpool 3,9 x 3,9 m. Định vị DP2 + hệ 4 neo (four-point mooring). GT 7.055 / NT 2.117 t; endurance 36 ngày. Không có số IMO trong tài liệu.

Hình ảnh tàu

1 ảnh
DSV CHALLENGER

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
DNV
Ký hiệu cấp (Notation)
DNV 1A1, SF, E0, SPS, DYNPOS-AUTR, DK(+), clean design, recyclable, COMF-V(3) C(3), NAUT-OSV, BWM-T, CRANE, HELDK, DSV SAT, DSV SURFACE

Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.

Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
DSV – Tàu hỗ trợ lặn & thi công ngầm (Diving Support & Construction Vessel; saturation + air diving, ROV, cẩu AHC, moonpool)
Chủ tàu
K Subsea (KCPL)
Cờ quốc tịch
Singapore
Cảng đăng ký
Singapore
Đăng kiểm
DNV
Ký hiệu cấp tàu
DNV 1A1, SF, E0, SPS, DYNPOS-AUTR, DK(+), clean design, recyclable, COMF-V(3) C(3), NAUT-OSV, BWM-T, CRANE, HELDK, DSV SAT, DSV SURFACE
Số IMO
Không tìm thấy
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
VARD (Singapore)
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2017
Nơi đóng
Singapore

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
91,20 m
Chiều rộng
21,50 m
Chiều cao mạn
Không tìm thấy
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5,0 – 6,6 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
105
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
21 m
Loại trực thăng phù hợp
Sàn đỗ trực thăng cho Sikorsky S-92 / S61N (nhôm, HELDK/CAP 437, có HMS)
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
100 t @ 9,0 m (cẩu AHC – bù chuyển động, 2 fall; wire 2000 m)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
10 t @ 15 m (cẩu phụ); winch phụ 10 t @32 m (1 fall) / 20 t @29,5 m (2 fall)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
5 x 1.700 kWe = 8.500 kWe; hệ đẩy: 2 x azimuth lái 2.200 kWe, 1 x swing-up mũi 880 kWe, 2 x tunnel mũi 880 kWe
Công suất/máy
1700 ekW
Tổng công suất máy phát chính
8500 ekW
Máy phát sự cố
1 x 1.200 kW
Công suất máy phát sự cố
1200 ekW
Bow thruster
1 x swing-up 880 kWe + 2 x tunnel 880 kWe (mũi)
Aft azimuth thruster
2 x azimuth 2.200 kWe (lái)
Cấp DP
DP2 (Kongsberg K-POS DP-21; DYNPOS-AUTR; 2 x DPS700, 2 x taut wire, 1 x HiPAP, 1 x spot track)

Két chứa

Tổng dầu FO
1.321,5 m³
Tổng nước ngọt
567,9 m³
Tổng nước dằn
2.564,3 m³
Tổng Brine water
326,8 m³
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
800 m²; sức chịu boong 10 t/m²
Trọng tải (DWT)
3.000 t
Tốc độ
12 knots (max); 10,5 knots (econ)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không áp dụng

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Challenger-Tech-Spec-15.8.22.pdf
Ngày cập nhật
Tháng 8/2022