DSV CHALLENGER
DSV – Tàu hỗ trợ lặn & thi công ngầm (Diving Support & Construction Vessel; saturation + air diving, ROV, cẩu AHC, moonpool)
Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- DNV
- Ký hiệu cấp (Notation)
- DNV 1A1, SF, E0, SPS, DYNPOS-AUTR, DK(+), clean design, recyclable, COMF-V(3) C(3), NAUT-OSV, BWM-T, CRANE, HELDK, DSV SAT, DSV SURFACE
Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- DSV – Tàu hỗ trợ lặn & thi công ngầm (Diving Support & Construction Vessel; saturation + air diving, ROV, cẩu AHC, moonpool)
- Chủ tàu
- K Subsea (KCPL)
- Cờ quốc tịch
- Singapore
- Cảng đăng ký
- Singapore
- Đăng kiểm
- DNV
- Ký hiệu cấp tàu
- DNV 1A1, SF, E0, SPS, DYNPOS-AUTR, DK(+), clean design, recyclable, COMF-V(3) C(3), NAUT-OSV, BWM-T, CRANE, HELDK, DSV SAT, DSV SURFACE
- Số IMO
- Không tìm thấy
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- VARD (Singapore)
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2017
- Nơi đóng
- Singapore
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 91,20 m
- Chiều rộng
- 21,50 m
- Chiều cao mạn
- Không tìm thấy
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 5,0 – 6,6 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 105
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 21 m
- Loại trực thăng phù hợp
- Sàn đỗ trực thăng cho Sikorsky S-92 / S61N (nhôm, HELDK/CAP 437, có HMS)
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 100 t @ 9,0 m (cẩu AHC – bù chuyển động, 2 fall; wire 2000 m)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- 10 t @ 15 m (cẩu phụ); winch phụ 10 t @32 m (1 fall) / 20 t @29,5 m (2 fall)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 5 x 1.700 kWe = 8.500 kWe; hệ đẩy: 2 x azimuth lái 2.200 kWe, 1 x swing-up mũi 880 kWe, 2 x tunnel mũi 880 kWe
- Công suất/máy
- 1700 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- 8500 ekW
- Máy phát sự cố
- 1 x 1.200 kW
- Công suất máy phát sự cố
- 1200 ekW
- Bow thruster
- 1 x swing-up 880 kWe + 2 x tunnel 880 kWe (mũi)
- Aft azimuth thruster
- 2 x azimuth 2.200 kWe (lái)
- Cấp DP
- DP2 (Kongsberg K-POS DP-21; DYNPOS-AUTR; 2 x DPS700, 2 x taut wire, 1 x HiPAP, 1 x spot track)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1.321,5 m³
- Tổng nước ngọt
- 567,9 m³
- Tổng nước dằn
- 2.564,3 m³
- Tổng Brine water
- 326,8 m³
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 800 m²; sức chịu boong 10 t/m²
- Trọng tải (DWT)
- 3.000 t
- Tốc độ
- 12 knots (max); 10,5 knots (econ)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không áp dụng
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Challenger-Tech-Spec-15.8.22.pdf
- Ngày cập nhật
- Tháng 8/2022