Hình ảnh tàu
9 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- VR-DNV-GL
- Ký hiệu cấp (Notation)
- DNV +1A1, Crane Vessel, DYNPOS-AUTR
- Trạng thái cấp
- DNV (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 10/05/2022
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
8129644Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Derrick laying vessel / Crane Vessel (885)
- Chủ tàu
- Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro (Xí nghiệp Vận tải biển & Công tác lặn)
- Cờ quốc tịch
- Vietnam
- Cảng đăng ký
- Saigon, Vietnam
- Đăng kiểm
- VR-DNV-GL
- Ký hiệu cấp tàu
- DNV +1A1, Crane Vessel, DYNPOS-AUTR
- Số IMO
- 8129644
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- GRT/NRT: 20338 / 6101
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2012
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 121,7 m
- LOA (gồm helideck)
- 139,1 m
- Chiều rộng
- 54 m
- Chiều cao mạn
- 13 m (main deck); 17 m (upper deck)
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 5,20 m (pipe lay work); 4,60 m (transit); Draft strength 5 MT/m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 236 (Crew 80, Passengers 156)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 600 MT (2x300 MT) at 26-35 m radius, 3 m/min (KONE, boom 76,5 m, 360°)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- 46 MT @ 10 m radius (DEMAG CC 600 deck crane)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Main generators: 3 x 1850 Kw; Generators for pipe-lay: Caterpillar 1 x 1800 Kw + 1 x 500 Kw; Main engines: Wartsila 2 x 1700 Kw
- Công suất/máy
- 1850 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- 5550 ekW
- Máy phát sự cố
- Emergency generator 1 x 250 Kw
- Công suất máy phát sự cố
- 250 ekW
- Bow thruster
- 2 x 400 Kw
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- DYNPOS-AUTR (Kongsberg control, Thrustmaster 8 x 2000 hp 360°, DP power pack Caterpillar 8 x 1800 Kw)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1070 m3 (Fuel Oil); 417 m3 (Diesel oil)
- Tổng nước ngọt
- 1311 m3
- Tổng nước dằn
- 3970 m3
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Giới hạn vận hành
- Giới hạn gió Field Move
- 20 knots
- Giới hạn sóng Field Move
- 1,25 m
- Cấp Beaufort giới hạn
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió Jacking Up/Down
- Không áp dụng
- Giới hạn sóng Jacking Up/Down
- Không áp dụng
- Giới hạn gió vận hành cẩu
- Không tìm thấy
- Nhiệt độ khí trời thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhiệt độ nước biển thiết kế
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- Không tìm thấy
- Trọng tải (DWT)
- Không tìm thấy
- Tốc độ
- 3 knots (towed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Spec Truong Sa VSP_250930_161927.pdf; Anchor Handling Procedure 9001-2300-YN-3001 Rev. A1
- Ngày cập nhật
- 2025-09-30