Quay lại

SAIPEM FDS

Multi-purpose DP3 field development ship (J-lay rigid pipe, flex/umbilical lay, heavy lift)

Saipem self-propelled DP3 ship laying rigid pipe (4-22 in) by J-lay plus flex/umbilical, with 550-750 t J-lay tower and 600 t crane, displacement 26,600 t.

Hình ảnh tàu

1 ảnh
SAIPEM FDS

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS; DNV DYNPOS-AUTRO (Class 3)
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
19/08/2021
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
22/07/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
31/12/2030
Bảo hiểm P&I
Standard P&I Club per Charles Taylor & Co Inception at 23/12/2024

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9210749
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026West AfricaMarineTraffic
September 2026West AfricaMarineTraffic
August 2026West AfricaMarineTraffic
July 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
July 2026West Africa, West EuropeVesselTracker
June 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
May 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
April 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
March 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
February 2026Mediterranean Sea, West AfricaMarineTraffic
February 2026Mediterranean SeaVesselTracker
January 2026West AfricaMarineTraffic
December 2025West AfricaMarineTraffic
November 2025West AfricaMarineTraffic
October 2025West AfricaMarineTraffic
September 2025South America East Coast, West AfricaMarineTraffic
September 2025West AfricaVesselTracker
August 2025South America East CoastMarineTraffic
July 2025South America East CoastMarineTraffic
June 2025South America East CoastMarineTraffic
May 2025South America East CoastMarineTraffic
April 2025South America East CoastMarineTraffic
March 2025South America East CoastMarineTraffic
February 2025South America East CoastMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Multi-purpose DP3 field development ship (J-lay rigid pipe, flex/umbilical lay, heavy lift)
Chủ tàu
Saipem
Cờ quốc tịch
Bahamas
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS; DNV DYNPOS-AUTRO (Class 3)
Ký hiệu cấp tàu
Không tìm thấy
Số IMO
9210749
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
Không tìm thấy
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
163.5 m (182.5 m with stinger)
Chiều rộng
30 m
Chiều cao mạn
Không tìm thấy
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
7.982 m (summer)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
261
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
600 t @ 30 m (Amclyde main crane)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
2 x 50 t @ 20 m (Liebherr); 15 t & 20 t aux
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
25 MW: 4 x Wartsila 16V26 5.0 MW + 2 x Wartsila 8L26 2.5 MW
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
2 x fwd tunnel 2,075 kW; 2 x fwd retractable azimuth 2,200 kW
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DNV DYNPOS-AUTRO (DP Class 3)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
FDS_datasheet_0.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy