SAIPEM FDS
Multi-purpose DP3 field development ship (J-lay rigid pipe, flex/umbilical lay, heavy lift)
Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS; DNV DYNPOS-AUTRO (Class 3)
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 19/08/2021
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 22/07/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 31/12/2030
- Bảo hiểm P&I
- Standard P&I Club per Charles Taylor & Co Inception at 23/12/2024
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9210749Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| September 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| August 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| July 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| July 2026 | West Africa, West Europe | VesselTracker |
| June 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| May 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| April 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| March 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| February 2026 | Mediterranean Sea, West Africa | MarineTraffic |
| February 2026 | Mediterranean Sea | VesselTracker |
| January 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| December 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| November 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| October 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| September 2025 | South America East Coast, West Africa | MarineTraffic |
| September 2025 | West Africa | VesselTracker |
| August 2025 | South America East Coast | MarineTraffic |
| July 2025 | South America East Coast | MarineTraffic |
| June 2025 | South America East Coast | MarineTraffic |
| May 2025 | South America East Coast | MarineTraffic |
| April 2025 | South America East Coast | MarineTraffic |
| March 2025 | South America East Coast | MarineTraffic |
| February 2025 | South America East Coast | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Multi-purpose DP3 field development ship (J-lay rigid pipe, flex/umbilical lay, heavy lift)
- Chủ tàu
- Saipem
- Cờ quốc tịch
- Bahamas
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- ABS; DNV DYNPOS-AUTRO (Class 3)
- Ký hiệu cấp tàu
- Không tìm thấy
- Số IMO
- 9210749
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- Không tìm thấy
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 163.5 m (182.5 m with stinger)
- Chiều rộng
- 30 m
- Chiều cao mạn
- Không tìm thấy
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 7.982 m (summer)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 261
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 600 t @ 30 m (Amclyde main crane)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- 2 x 50 t @ 20 m (Liebherr); 15 t & 20 t aux
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 25 MW: 4 x Wartsila 16V26 5.0 MW + 2 x Wartsila 8L26 2.5 MW
- Công suất/máy
- Không tìm thấy
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- 2 x fwd tunnel 2,075 kW; 2 x fwd retractable azimuth 2,200 kW
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- DNV DYNPOS-AUTRO (DP Class 3)
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- FDS_datasheet_0.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy