Quay lại

HX900

Derrick Lay Barge (1050MT Crane & Pipelay)

Derrick lay barge: pipe-lay, heavy-lift, decommissioning. Cẩu 1.050T full-revolving; làm việc tới 200 m nước; 10-point mooring; 2 x 75MT pipeline tensioner; 238 bunk/73 cabin. Chủ: Yangzi Lanfeng.

Hình ảnh tàu

1 ảnh
HX900

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
ABSA1, Circle P, Barge, Crane CRC, Accommodation, Pipe Laying, HELIDK

Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.

Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Derrick Lay Barge (1050MT Crane & Pipelay)
Chủ tàu
Jiangsu Huaxicun Offshore Engineering Services Co., Ltd.
Cờ quốc tịch
Không tìm thấy
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
ABSA1, Circle P, Barge, Crane CRC, Accommodation, Pipe Laying, HELIDK
Số IMO
Không tìm thấy
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
Built 2012 / Upgrade 2018
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
135m
Chiều rộng
41m
Chiều cao mạn
10m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
Max. Working Draught 6.1m (Transit 5.5m; Scantling 6.8m)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
238 (238 bunks in 73 cabins)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Sikorsky S61-N
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1 (Derrick Crane)
SWL cẩu chính
Main Hoist: Max. Stern Lift 1050mt @ 30m (Fixed); Max. Revolving 450mt @ 24m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
2 (Derrick Crane Aux. Hoist + Pedestal Crane)
SWL cẩu phụ
Aux. Hoist: Max. Revolving 200mt @ 30m; Pedestal Crane: Max. Revolving 45mt @ 29m
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
5 sets Cummins 1450MXDFLC, 1450ekW each
Công suất/máy
1450 ekW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 X 200kW Emergency Generator
Công suất máy phát sự cố
200kW
Bow thruster
Không áp dụng
Aft azimuth thruster
Không áp dụng
Cấp DP
Không áp dụng

Két chứa

Tổng dầu FO
2107m3
Tổng nước ngọt
Fresh Water 2 X 819m3; Drinking Water 2 X 538m3
Tổng nước dằn
16929m3
Tổng Brine water
Không áp dụng
Tổng Buffer tank
Không áp dụng

Môi trường - Vận hành bình thường

Gió thiết kế
Không tìm thấy
Chiều cao sóng tối đa
Không tìm thấy
Chu kỳ sóng
Không tìm thấy
Độ sâu nước thiết kế
Workability up to 200m water depth
Air gap
Không áp dụng

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
1632m2 (Free Deck Space, Effective); Deck Load 7.5mt/m2
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
3 knots (towed; spec nêu towing 7 kts)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không áp dụng

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
HX900 Brochure_260827_181311.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy