Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- ABSA1, Circle P, Barge, Crane CRC, Accommodation, Pipe Laying, HELIDK
Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Derrick Lay Barge (1050MT Crane & Pipelay)
- Chủ tàu
- Jiangsu Huaxicun Offshore Engineering Services Co., Ltd.
- Cờ quốc tịch
- Không tìm thấy
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- ABSA1, Circle P, Barge, Crane CRC, Accommodation, Pipe Laying, HELIDK
- Số IMO
- Không tìm thấy
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- Built 2012 / Upgrade 2018
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 135m
- Chiều rộng
- 41m
- Chiều cao mạn
- 10m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- Max. Working Draught 6.1m (Transit 5.5m; Scantling 6.8m)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 238 (238 bunks in 73 cabins)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Sikorsky S61-N
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1 (Derrick Crane)
- SWL cẩu chính
- Main Hoist: Max. Stern Lift 1050mt @ 30m (Fixed); Max. Revolving 450mt @ 24m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 2 (Derrick Crane Aux. Hoist + Pedestal Crane)
- SWL cẩu phụ
- Aux. Hoist: Max. Revolving 200mt @ 30m; Pedestal Crane: Max. Revolving 45mt @ 29m
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 5 sets Cummins 1450MXDFLC, 1450ekW each
- Công suất/máy
- 1450 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- 1 X 200kW Emergency Generator
- Công suất máy phát sự cố
- 200kW
- Bow thruster
- Không áp dụng
- Aft azimuth thruster
- Không áp dụng
- Cấp DP
- Không áp dụng
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 2107m3
- Tổng nước ngọt
- Fresh Water 2 X 819m3; Drinking Water 2 X 538m3
- Tổng nước dằn
- 16929m3
- Tổng Brine water
- Không áp dụng
- Tổng Buffer tank
- Không áp dụng
Môi trường - Vận hành bình thường
- Gió thiết kế
- Không tìm thấy
- Chiều cao sóng tối đa
- Không tìm thấy
- Chu kỳ sóng
- Không tìm thấy
- Độ sâu nước thiết kế
- Workability up to 200m water depth
- Air gap
- Không áp dụng
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 1632m2 (Free Deck Space, Effective); Deck Load 7.5mt/m2
- Trọng tải (DWT)
- Không tìm thấy
- Tốc độ
- 3 knots (towed; spec nêu towing 7 kts)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không áp dụng
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- HX900 Brochure_260827_181311.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy