Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- American Bureau of Shipping (ABS)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- ABS – A1 Barge, DPS-2, UWILD, CRC
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 19/08/2013
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
8697366Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| May 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| February 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| September 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| August 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| July 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| June 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| May 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| April 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| March 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| February 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| January 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| December 2024 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| September 2024 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| August 2024 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| July 2024 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| June 2024 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| May 2024 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| April 2024 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| March 2024 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| February 2024 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| January 2024 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| December 2023 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| November 2023 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| October 2023 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- DP-2 Pipe Lay Barge (Pipe Laying Barge)
- Chủ tàu
- GSP BigFoot 1 Ltd.
- Cờ quốc tịch
- Panama (trước đây Malta)
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- American Bureau of Shipping (ABS)
- Ký hiệu cấp tàu
- ABS – A1 Barge, DPS-2, UWILD, CRC
- Số IMO
- 8697366
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy (chỉ nêu stinger do Zeetech Engineering thiết kế)
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2006
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 135 m (excluding stinger)
- Chiều rộng
- 42.00 m (beam)
- Chiều cao mạn
- 8.00 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 5.00 m (draught scantling); approx 4.5 m (draught operational)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 240 POB (40 marine crew + 200 operational crew)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Welded steel deck, suitable for Sikorsky S-92 & S-61N (complies ABS & CAP 437), with refueling system
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1 (Heavy Lift Deck Crane)
- SWL cẩu chính
- Amclyde KP 87 HD kingpost pedestal crane: short boom (44.2 m) main hook 400 mt @ 10.3 m / 340 mt @ 20 m, aux hook 20 mt @ 50 m; extended boom (64.2 m) main hook 318 mt @ 12.8 m / 66 mt @ 61 m, aux hook 20 mt @ 66 m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1 pipe-handling deck crane + 4 buoy-handling cranes
- SWL cẩu phụ
- Amclyde 35,000 HD (diesel hydraulic): main hook 69 mt @ 8.7 m / 17.5 mt @ 44.6 m; 4 buoy-handling cranes with hooks of 10 & 12 tons each
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 4 x Wartsila 7L32 (3,500 kW, TIER III emission) + 5 x Caterpillar Gen Set 3512B DITA (1,170 kW)
- Công suất/máy
- 3,500 kW (Wartsila 7L32); 1,170 kW (Caterpillar 3512B DITA)
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- 1 x Caterpillar Emergency Gen Set
- Công suất máy phát sự cố
- 375 kW
- Bow thruster
- 6 x Rolls Royce azimuth retractable thrusters (USL 255 P30 FP), input power 2,200 kW each, nominal speed 0–1,800 rpm, propeller diameter 2,800 mm (tài liệu không tách vị trí bow/aft)
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- DP-2 (Kongsberg Dynamic Positioning System DPS-2; Kongsberg HiPAP 500)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- Không tìm thấy
- Tổng nước ngọt
- Không tìm thấy
- Tổng nước dằn
- 11,700.26 m3 @ 100% full
- Tổng Brine water
- Không áp dụng
- Tổng Buffer tank
- Không áp dụng
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 5,670 m2 (deck loading 15 t/m2; frame spacing 2,500 mm)
- Trọng tải (DWT)
- Không tìm thấy
- Tốc độ
- 8 knots (tự hành)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- DOC-20260512-WA0004_260827_213048.pdf (GSP BigFoot 1 brochure, GSP Offshore) — 12 trang, bản scan
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy (tài liệu không ghi ngày; nêu conversion DP2 hoàn tất 2015)