Quay lại

SURFER 1810

Fast crew boat (25 passengers)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
SURFER 1810

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
Det Norske Veritas (DNV)

Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.

Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Fast crew boat (25 passengers)
Chủ tàu
Bourbon Offshore
Cờ quốc tịch
Không tìm thấy
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
Det Norske Veritas (DNV)
Ký hiệu cấp tàu
Không tìm thấy
Số IMO
Không tìm thấy
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Bourbon Offshore
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
Không tìm thấy
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
18.75 m
Chiều rộng
4.74 m
Chiều cao mạn
Không tìm thấy
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không áp dụng
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
22.00 mt (light displacement)
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
0.90 m (draught)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
25 passengers + 2 crew
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không áp dụng
Loại trực thăng phù hợp
Không áp dụng
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không áp dụng

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main engines: 2 x MAN 2842 LE 405 (2 x 900 hp at 2,100 rpm); Waterjet: 2 x Hamilton 403
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Generator: 1 x 19 kVA MAN 4150
Công suất máy phát sự cố
19 kVA
Bow thruster
Không tìm thấy
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
2 x 1,650 l (bunkers)
Tổng nước ngọt
390 l (fresh water)
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không áp dụng
Tổng Buffer tank
Không áp dụng

Môi trường - Vận hành bình thường

Gió thiết kế
Không tìm thấy
Chiều cao sóng tối đa
Safe passenger transfers with swell up to 4 meters
Chu kỳ sóng
Không tìm thấy
Độ sâu nước thiết kế
Không tìm thấy
Air gap
Không áp dụng

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
26.40 m² (8.00 m x 3.30 m); deck strength 500 kg/m²; max cargo 4 tons
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
30 knots max (light); 27 knots cruising with 25 pax; 18 knots at full load
Lực kéo (Bollard Pull)
Không áp dụng

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
CREW BOAT SURFER 1810 Fi-Fi 25p.pdf
Ngày cập nhật
11-06-2007