Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- BV
- Ký hiệu cấp (Notation)
- BV I Hull ✠MACH, Crew Boat, (Maximum Significant Wave Height 4m)
- Trạng thái cấp
- Bureau Veritas (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 06/02/2026
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 06/02/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 05/02/2031
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 11/03/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
1099876Lịch sử hoạt động (vùng biển)
8Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South East Asia | VesselTracker |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- 42M Fast Crew Boat
- Chủ tàu
- SKOSV Sdn Bhd
- Cờ quốc tịch
- Malaysia
- Cảng đăng ký
- Port Kelang
- Đăng kiểm
- BV
- Ký hiệu cấp tàu
- BV I Hull ✠MACH, Crew Boat, (Maximum Significant Wave Height 4m)
- Số IMO
- 1099876
- Call sign
- 9M3925
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Official Number 337971
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Nam Cheong Dockyard Malaysia
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2026
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 42 m
- Chiều rộng
- 8.20 m
- Chiều cao mạn
- 3.75 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 1.90 m (max); 2.1 m (max prop.)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 10 berths (6 Cabins); 80 Men passenger seating (Reclining Seats)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không áp dụng
- Loại trực thăng phù hợp
- Không áp dụng
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không áp dụng
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 2 x Main Generator, 415VAC/3ph/50Hz; Main Engine 3 x 1,342 kW (1,800 bhp) @ 1,900 rpm, IMO Tier II (CUMMINS KTA50-M2)
- Công suất/máy
- 108 kWe
- Tổng công suất máy phát chính
- 216 kWe
- Máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- 2 x 55kW, 0.8T thrust each, electric, Variable speed drive
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- Không tìm thấy
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 100 m3
- Tổng nước ngọt
- 38 m3
- Tổng nước dằn
- Không tìm thấy
- Tổng Brine water
- Không áp dụng
- Tổng Buffer tank
- Không áp dụng
Môi trường - Bão/Sinh tồn
- Gió thiết kế (1-min mean)
- Không tìm thấy
- Chiều cao sóng tối đa
- Maximum Significant Wave Height 4m (class notation)
- Chu kỳ sóng
- Không tìm thấy
- Độ sâu nước thiết kế
- Không tìm thấy
- Dòng chảy mặt nước
- Không tìm thấy
- Air gap
- Không áp dụng
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 121 m2
- Trọng tải (DWT)
- 184 Tonnes approx.
- Tốc độ
- 26.6 knots (approx.) @ 85% MCR, 70DWT; 28.6 knots (approx.) @ 100% MCR, 70DWT
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- SK Azimuth -Vessel Specification & GA SKOSV .pdf
- Ngày cập nhật
- Revision 0