Quay lại

AESEN 66

Fast Utility Craft / Crewboat

Fast utility craft / crewboat 36m; FiFi ¼ (bơm 600 m³/h); 70 ghế khách. Chủ: Aesen Group.

Hình ảnh tàu

1 ảnh
AESEN 66

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
BV
Ký hiệu cấp (Notation)
I, HULL, MACH, Crewboat, Sea Area 3, Max. Significant Wave Height Not Exceeding 3 m

Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.

Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Fast Utility Craft / Crewboat
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Malaysia
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
BV
Ký hiệu cấp tàu
I, HULL, MACH, Crewboat, Sea Area 3, Max. Significant Wave Height Not Exceeding 3 m
Số IMO
Không tìm thấy
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Flex-36M, Penguin Shipyard Int'l
Nhà đóng tàu
Penguin Shipyard Int'l
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2010
Nơi đóng
Singapore

Kích thước chính

LBP
33.20 m
LOA (gồm helideck)
36.00 m
Chiều rộng
7.60 m
Chiều cao mạn
3.65 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
1.88 m (Max)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
70 passenger seats + 8 crew
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x Cummins 6BT5.9-DM, 80 kW @ 1500 RPM (Auxiliary Engines)
Công suất/máy
80 kW
Tổng công suất máy phát chính
160 kW
Máy phát sự cố
Denko KDE3300E; Air-cooled Diesel Engine (Portable Generator)
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
45 kW Electro Hydraulic, 0.6 T
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
60.60 m³ @ 95% fill
Tổng nước ngọt
28.10 m³ @ 95% fill
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không áp dụng
Tổng Buffer tank
Không áp dụng

Môi trường - Vận hành bình thường

Gió thiết kế
Không tìm thấy
Chiều cao sóng tối đa
Max. Significant Wave Height Not Exceeding 3 m
Chu kỳ sóng
Không tìm thấy
Độ sâu nước thiết kế
Không tìm thấy
Air gap
Không áp dụng

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
80.00 m² (Clear Deck Area)
Trọng tải (DWT)
236.00 T
Tốc độ
25 Knots (Max) @ 16 T/24 hrs; 23 Knots (Economic) @ 14 T/24 hrs
Lực kéo (Bollard Pull)
Không áp dụng

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Aesen 66 Vessel Brochure.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy