Hình ảnh tàu
3 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- American Bureau of Shipping (ABS)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- +A1, Towing Vessel, FiFi Class 1, OSV AH, E, +AMS; GRT/NRT 1973/592
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 19/11/2010
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 07/07/2025
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 22/12/2029
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2021
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9535890Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | South Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Offshore Support Vessel (Anchor Handling / Towing / FiFi)
- Chủ tàu
- Zakher Marine International Inc. (Abu Dhabi, UAE)
- Cờ quốc tịch
- St. Vincent & the Grenadines
- Cảng đăng ký
- Kingstown
- Đăng kiểm
- American Bureau of Shipping (ABS)
- Ký hiệu cấp tàu
- +A1, Towing Vessel, FiFi Class 1, OSV AH, E, +AMS; GRT/NRT 1973/592
- Số IMO
- 9535890
- Call sign
- J8B5142
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- 11615
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2009
- Nơi đóng
- Malaysia
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 61.25 m
- Chiều rộng
- 16.00 m
- Chiều cao mạn
- 6.00 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- 1598.071 MT
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- 1598.071 MT
- Displacement đầy tải
- 3346.59 MT (tối đa)
- Mớn nước đầy tải
- 5.10 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 48 (+1 giường bệnh)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 1t@8m (cẩu pedestal thủy lực)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 2 x CAT 3412 C (+1 CAT 3406C harbour gen, 245 kW)
- Công suất/máy
- 405 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- 810 ekW
- Máy phát sự cố
- 1 x Cummins
- Công suất máy phát sự cố
- 164 ekW
- Bow thruster
- 1 x TCB-90 DSMA, 8T / 500 kW
- Aft azimuth thruster
- 1 x TCB-70 DSMA, 6T / 371 kW
- Cấp DP
- DP1 (ABS Bridgemate DP1)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 792.7 m³
- Tổng nước ngọt
- 382.6 m³
- Tổng nước dằn
- 662.5 m³
- Tổng Brine water
- 190 m³
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 370 m² @ 7.5 t/m²
- Trọng tải (DWT)
- 1748.52 MT
- Tốc độ
- 12.5 kn
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 70 t (tối đa)
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- 08-Zakher Commander - Vessel Specifications, Rev. 13, 29.01.2020
- Ngày cập nhật
- 29.01.2020