Quay lại

WINPOSH RESOLVE

Anchor Handling Tug Supply, 8000 BHP Class - DP 2

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

2 ảnh
WINPOSH RESOLVE

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS + BKI
Trạng thái cấp
Biro Klasifikasi Indonesia — Suspended
Cấp từ ngày
10/07/2025
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
29/08/2022
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
07/08/2027
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 21/08/2012

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9587946
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026Java SeaAXS Marine
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026Java Sea, Makassar StraitAXS Marine
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026Singapore StraitAXS Marine
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026Java SeaAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026Java SeaAXS Marine
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Java Sea, Singapore StraitAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Java Sea, Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026Java SeaAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025Java SeaAXS Marine
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025Java SeaAXS Marine
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025Java SeaAXS Marine

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug Supply, 8000 BHP Class - DP 2
Chủ tàu
Wintermar
Cờ quốc tịch
Indonesia
Cảng đăng ký
Jakarta
Đăng kiểm
ABS + BKI
Ký hiệu cấp tàu
Không tìm thấy
Số IMO
9587946
Call sign
POUV
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2012
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
71.50 m
Chiều rộng
16.60 m
Chiều cao mạn
7.20 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.90 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
40 Persons
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
5 Tons @ 18 m (SC Marine)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main Engines: 2 x 3916 HP MAN 8L27/38, Total 7832 BHP @ 800 RPM; Aux. Engines: 2 x 1200 kW Leroy Somer
Công suất/máy
1200 kW
Tổng công suất máy phát chính
2400 kW
Máy phát sự cố
1 x 122 kW Volvo Penta D7A-T
Công suất máy phát sự cố
122 kW
Bow thruster
2 x 8 tons Kawasaki KT-72B3
Aft azimuth thruster
1 x 8 tons Kawasaki KT-72B3
Cấp DP
DP-2 Converteam Duplex DP+IJS

Két chứa

Tổng dầu FO
763 m3
Tổng nước ngọt
541 m3
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
312 m3
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
450 m2 (35 m x 12.86 m)
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
120 Tons

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
VP - AHTS Winposh Resolve Rev. 0 (Final).pdf
Ngày cập nhật
09.12.24 / Rev. 0