Quay lại

VUNG TAU 02

Offshore Support, Towing, Anchor Handling, FiFi Class-1, DP-2 Vessel

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

7 ảnh
VUNG TAU 02

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
ABS + A1 (E), AHT, FiFi Class-1, Supply, +AMS, +DPS-2
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
10/06/2019
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
08/04/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
15/12/2029
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9532862
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic
October 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Offshore Support, Towing, Anchor Handling, FiFi Class-1, DP-2 Vessel
Chủ tàu
VIETSOVPETRO J/V
Cờ quốc tịch
Không tìm thấy
Cảng đăng ký
Saigon, Vietnam
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
ABS + A1 (E), AHT, FiFi Class-1, Supply, +AMS, +DPS-2
Số IMO
9532862
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Jaya shipyard, Indonesia
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2009
Nơi đóng
Jaya shipyard, Indonesia

Kích thước chính

LBP
70 m
LOA (gồm helideck)
Không tìm thấy
Chiều rộng
Không tìm thấy
Chiều cao mạn
Không tìm thấy
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
2200 t
Mớn nước đầy tải
6,10 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
24
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
5,9 / 2,2 tons at 6 / 12 m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Shaft Generator Leroy Somer, France, 2x1800kwe, 400v/3ph/60Hz
Công suất/máy
1800 kwe
Tổng công suất máy phát chính
3600 kwe
Máy phát sự cố
Aux. Emerg. Gen 1x58kwe, 440v/3ph/60Hz
Công suất máy phát sự cố
58 kwe
Bow thruster
2x515kw, 8 tons
Aft azimuth thruster
1x515kw, 8 tons (stern thruster)
Cấp DP
DP-2 (Kongsberg, Norway); +DPS-2

Két chứa

Tổng dầu FO
1051 m3
Tổng nước ngọt
611 m3
Tổng nước dằn
387 m3 (Ballast/Drill Water)
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
500 m2 (Deck 13m x 37,5m)
Trọng tải (DWT)
702 t
Tốc độ
14 knots in ballast (Econ. 12 knots)
Lực kéo (Bollard Pull)
102 tons

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
SPECIFICATION_Vung Tau 02.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy