Quay lại

TEGAS SANTUBONG

5150 BHP 60M AHTS FIFI 1

AHTS 60m, bollard pull ~60T, FiFi1. Keyfield.

Hình ảnh tàu

6 ảnh
TEGAS SANTUBONG

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1 Anchor Handling Towing Vessel FiFi Class 1 Offshore Support Vessel (E)AMS Unrestricted Navigation
Trạng thái cấp
Bureau Veritas (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
02/07/2008
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
23/08/2023
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
22/08/2028
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/12/2024

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9425588
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic
October 2024South East AsiaMarineTraffic
September 2024Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
September 2024South East AsiaMarineTraffic
August 2024Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
August 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
5150 BHP 60M AHTS FIFI 1
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Không tìm thấy
Cảng đăng ký
Port Kelang, Malaysia
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1 Anchor Handling Towing Vessel FiFi Class 1 Offshore Support Vessel (E)AMS Unrestricted Navigation
Số IMO
9425588
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2007
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
59.30m
Chiều rộng
15.00m
Chiều cao mạn
6.10m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
42
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
3 x 350kW CAT C18
Công suất/máy
350kW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x 65kW Perkin Generator
Công suất máy phát sự cố
65kW
Bow thruster
1 x 390kw Kawasaki KT-55B, 6T
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
540m3
Tổng nước ngọt
Approx. 373m3
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
340m2
Trọng tải (DWT)
1,356T
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
60t Approx.

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
STB - SPEC & GA.pdf
Ngày cập nhật
Updated: 3 Oct 2024