Quay lại

DOMINGUE TIDE

Anchor Handling Tug / OSV

Tàu Anchor Handling Tug (Tidewater), không phải liftboat.

Hình ảnh tàu

5 ảnh
DOMINGUE TIDE

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
+A1, (E), Towing Vessel, OSV, FFV-1, +AMS, +DPS-1
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
26/01/2012
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
02/06/2022
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
06/02/2027
Bảo hiểm P&I
Steamship Mutual Underwriting Association (Bermuda) Inception at 21/09/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9625164
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic
December 2024South AsiaMarineTraffic
November 2024South AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug / OSV
Chủ tàu
Tidewater Inc. (TDW)
Cờ quốc tịch
Vanuatu
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
+A1, (E), Towing Vessel, OSV, FFV-1, +AMS, +DPS-1
Số IMO
9625164
Call sign
YJPR8
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Fujian Southeast Shipyard
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2011
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
52.2 m
LOA (gồm helideck)
59.3 m
Chiều rộng
15 m
Chiều cao mạn
6.1 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
2880 mt
Mớn nước đầy tải
5 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
42
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3t@9m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x CAT 3516B-HD (5150 HP) + 2 gen CAT C18 + 2 shaft gen
Công suất/máy
Primary 350 / Secondary 800
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x CAT 2438/1500
Công suất máy phát sự cố
65 ekW
Bow thruster
2 x Kawasaki KT-72B3 CPP, 515 kW, 15.7 mt
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP-1 (+DPS-1)

Két chứa

Tổng dầu FO
539.9 m³
Tổng nước ngọt
355.7 (Potable 85.7 + Fresh 270)
Tổng nước dằn
396.4 m³
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
380 (Liquid Mud)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Domingue-Tide-Brochure-2303.pdf (Tidewater)
Ngày cập nhật
7/13/2021