Hình ảnh tàu
10 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- DNV
- Ký hiệu cấp (Notation)
- DNV + 1A1. Tug Supply Vessel. SF. HL E0. FiFi 1. DYNPOS DPS2. Dk(+). (2.8). Oil Rec. Tmon. with Intact & Damage Stability according to IMO Resolution A.469 (XII)
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 17/10/2019
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 20/09/2024
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 25/08/2029
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 04/12/2023
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9307310Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | Malacca Strait, Singapore Strait, South China Sea | AXS Marine |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | Malacca Strait, Singapore Strait | AXS Marine |
| December 2025 | South Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- AHTS – DP2
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- Bahamas
- Cảng đăng ký
- Nassau
- Đăng kiểm
- DNV
- Ký hiệu cấp tàu
- DNV + 1A1. Tug Supply Vessel. SF. HL E0. FiFi 1. DYNPOS DPS2. Dk(+). (2.8). Oil Rec. Tmon. with Intact & Damage Stability according to IMO Resolution A.469 (XII)
- Số IMO
- 9307310
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Wuchang Shipyard, China
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2006
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 69.60 m
- Chiều rộng
- 17.00 m
- Chiều cao mạn
- Không tìm thấy
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 6.20 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 24 persons
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 5 t SWL @ 15 m radius (Marine-Offshore knuckleboom)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Two Wärtsilä W9L32 engines (Diesel Electric); Shaft alternator/motor 2 x 1,440 kW; Main alternators 2 x 320 kW; 440 V / 3 ph / 60 Hz
- Công suất/máy
- 320 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 640 kW
- Máy phát sự cố
- Emergency alternator 1 x 250 kW
- Công suất máy phát sự cố
- 250 kW
- Bow thruster
- Forward tunnels 2 x 610 kW
- Aft azimuth thruster
- Aft tunnel 1 x 610 kW
- Cấp DP
- IMO Class 2 DP System – Kongsberg K-Pos DP-21 (DP2)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 825 m³
- Tổng nước ngọt
- 473 m³
- Tổng nước dằn
- Không tìm thấy
- Tổng Brine water
- 622 m³ (3,912 bbls)
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 455 m² (33.00 m x 13.80 m)
- Trọng tải (DWT)
- 2,298 tonnes
- Tốc độ
- abt 10 - 12 knots
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 150 tonnes
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- TC Queen Specification.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy