Hình ảnh tàu
2 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- BV 1 + HULL + MACH, Unresticted Navigation, Tug/ Supply Vessel, LHNS, Oil Product, FiFi1, Water spraying, Special Service, AH, + AUT-UMS + Dynapos-AM/AT R, Cleanship(1), Protected FO Tank, Oil recovery ship
- Trạng thái cấp
- Bureau Veritas (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 22/05/2012
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 15/04/2022
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 21/05/2027
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 29/09/2025
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9619012Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| July 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| May 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- AHTS Vessel (8,040 BHP), Tug/ Supply Vessel, Diesel Electric
- Chủ tàu
- Tan Cang Offshore Services JSC.
- Cờ quốc tịch
- Vietnam
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas)
- Ký hiệu cấp tàu
- BV 1 + HULL + MACH, Unresticted Navigation, Tug/ Supply Vessel, LHNS, Oil Product, FiFi1, Water spraying, Special Service, AH, + AUT-UMS + Dynapos-AM/AT R, Cleanship(1), Protected FO Tank, Oil recovery ship
- Số IMO
- 9619012
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- SINOPACIFIC SHIPBUILDING GROUP
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2012
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 65.75 m
- Chiều rộng
- 16.00 m (Breadth Moulded)
- Chiều cao mạn
- 6.0 m (Depth Moulded)
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 5.07 m (Max draft)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 26 pax
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- 4 x 1 bed room, 11 x 2 beds room, 1 x Sickbay
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 3 t @ 16 m (Deck cargo crane)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Main engines 3 x 2,000 kW (Diesel Electric)
- Công suất/máy
- 2,000 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Emergency / harbour generator 1 x 276 kW
- Công suất máy phát sự cố
- 276 kW
- Bow thruster
- 2 x 560 kW fixed pitch variable speed thruster
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- DP2
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 765.0 m³
- Tổng nước ngọt
- 443 m³
- Tổng nước dằn
- 1,091.0 m³ (Drill/Ballast/Water)
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 397 m² (30m x 13.25m); Deck cargo 1,000 T; Deck Loading Capacity 7.5 T/m²
- Trọng tải (DWT)
- 1,900 T
- Tốc độ
- 13 knots
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 85.0 T
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- TC Princess spec.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy