Quay lại

TC PRINCESS

AHTS Vessel (8,040 BHP), Tug/ Supply Vessel, Diesel Electric

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

2 ảnh
TC PRINCESS

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
BV (Bureau Veritas)
Ký hiệu cấp (Notation)
BV 1 + HULL + MACH, Unresticted Navigation, Tug/ Supply Vessel, LHNS, Oil Product, FiFi1, Water spraying, Special Service, AH, + AUT-UMS + Dynapos-AM/AT R, Cleanship(1), Protected FO Tank, Oil recovery ship
Trạng thái cấp
Bureau Veritas (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
22/05/2012
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
15/04/2022
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
21/05/2027
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 29/09/2025

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9619012
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025Singapore StraitAXS Marine
October 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025Singapore StraitAXS Marine
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025Singapore StraitAXS Marine
July 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025Singapore StraitAXS Marine
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS Vessel (8,040 BHP), Tug/ Supply Vessel, Diesel Electric
Chủ tàu
Tan Cang Offshore Services JSC.
Cờ quốc tịch
Vietnam
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
BV (Bureau Veritas)
Ký hiệu cấp tàu
BV 1 + HULL + MACH, Unresticted Navigation, Tug/ Supply Vessel, LHNS, Oil Product, FiFi1, Water spraying, Special Service, AH, + AUT-UMS + Dynapos-AM/AT R, Cleanship(1), Protected FO Tank, Oil recovery ship
Số IMO
9619012
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
SINOPACIFIC SHIPBUILDING GROUP
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2012
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
65.75 m
Chiều rộng
16.00 m (Breadth Moulded)
Chiều cao mạn
6.0 m (Depth Moulded)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.07 m (Max draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
26 pax
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
4 x 1 bed room, 11 x 2 beds room, 1 x Sickbay
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3 t @ 16 m (Deck cargo crane)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main engines 3 x 2,000 kW (Diesel Electric)
Công suất/máy
2,000 kW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Emergency / harbour generator 1 x 276 kW
Công suất máy phát sự cố
276 kW
Bow thruster
2 x 560 kW fixed pitch variable speed thruster
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP2

Két chứa

Tổng dầu FO
765.0 m³
Tổng nước ngọt
443 m³
Tổng nước dằn
1,091.0 m³ (Drill/Ballast/Water)
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
397 m² (30m x 13.25m); Deck cargo 1,000 T; Deck Loading Capacity 7.5 T/m²
Trọng tải (DWT)
1,900 T
Tốc độ
13 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
85.0 T

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
TC Princess spec.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy