Quay lại

TC NEPTUNE

AHS Vessel : 5,150 HP (Anchor Handling), FiFi class 1

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
TC NEPTUNE

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
BV
Ký hiệu cấp (Notation)
I Hull MachA1, Fire fighting ship-Special service - Anchor Handling, Offshore support vessel
Trạng thái cấp
Bureau Veritas (IACS)
Cấp từ ngày
30/07/2024
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
27/04/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
26/04/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 18/12/2023

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9373022
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic
October 2024South East AsiaMarineTraffic
September 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHS Vessel : 5,150 HP (Anchor Handling), FiFi class 1
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Panama
Cảng đăng ký
Panama
Đăng kiểm
BV
Ký hiệu cấp tàu
I Hull MachA1, Fire fighting ship-Special service - Anchor Handling, Offshore support vessel
Số IMO
9373022
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Guangzhou Hangtong Shipbuilding and Shipping Co.,Ltd
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2006
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
53.20 m
LOA (gồm helideck)
58.70 m
Chiều rộng
14.60 m
Chiều cao mạn
5.50 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.75 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
42 berths
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x Caterpillar 3408C x 315kW
Công suất/máy
315 kW
Tổng công suất máy phát chính
630 kW
Máy phát sự cố
1 x Olympian GEP 65-3, 52 kW @ 1500 RPM
Công suất máy phát sự cố
52 kW
Bow thruster
1 x 315 kW d3B1 funnel CPP @ 5 MT
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
470 m3
Tổng nước ngọt
230 m3
Tổng nước dằn
460 m3 (Ballast/Drill Water)
Tổng Brine water
259 m3 (Mud / Brine)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
370 m2
Trọng tải (DWT)
1,500 MT
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
69.3 MT

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
TC Neptune.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy