Hình ảnh tàu
2 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel, AH, AMS, DPS-2
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 30/03/2017
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 03/01/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 03/01/2031
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 17/09/2025
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9573622Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South East Asia | VesselTracker |
| September 2019 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2018 | Singapore Strait | AXS Marine |
| December 2018 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2018 | Singapore Strait | AXS Marine |
| October 2018 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2018 | Singapore Strait | AXS Marine |
| September 2018 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2018 | Singapore Strait | AXS Marine |
| July 2018 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2018 | Singapore Strait | AXS Marine |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- AHTS Vessel, 7,300 BHP, Diesel Electric, DP2
- Chủ tàu
- Tan Cang Offshore Services JSC.
- Cờ quốc tịch
- Singapore
- Cảng đăng ký
- Singapore
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel, AH, AMS, DPS-2
- Số IMO
- 9573622
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Zhengjiang Shipbuilding Co. Ltd, Ningbo, P.R.China
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 30-March-2012 (Keel Laid 29-Dec-2010)
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 59.78 m
- Chiều rộng
- 15.00 m
- Chiều cao mạn
- 5.50 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 20 pax (can increase up to 40 pax)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không áp dụng
- Loại trực thăng phù hợp
- Không áp dụng
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không áp dụng
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 1.8 t @ 6 m (deck cargo crane)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Main engines 3 x 1,825 kW; Main propulsion 3 x 1,685 kW Z Drive, fixed pitch variable speed (Diesel Electric)
- Công suất/máy
- 1,825 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Emergency / harbour generator
- Công suất máy phát sự cố
- 180 kW
- Bow thruster
- 2 x 560 kW
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- DP2 (DPS-2, ABS classed redundant positioning system)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 606.61 m³
- Tổng nước ngọt
- 354.52 m³
- Tổng nước dằn
- 458.62 m³
- Tổng Brine water
- 651.44 m³ (Mud / Brine / RO tanks)
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 331 m² (Deck loading 5 Tonnes/m²)
- Trọng tải (DWT)
- 1438.5 T
- Tốc độ
- Không tìm thấy
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 86.8 t
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- TC Apollo.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy