Quay lại

TC APOLLO

AHTS Vessel, 7,300 BHP, Diesel Electric, DP2

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

2 ảnh
TC APOLLO

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel, AH, AMS, DPS-2
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
30/03/2017
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
03/01/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
03/01/2031
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 17/09/2025

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9573622
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaVesselTracker
September 2019South East AsiaMarineTraffic
December 2018Singapore StraitAXS Marine
December 2018South East AsiaMarineTraffic
October 2018Singapore StraitAXS Marine
October 2018South East AsiaMarineTraffic
September 2018Singapore StraitAXS Marine
September 2018South East AsiaMarineTraffic
July 2018Singapore StraitAXS Marine
July 2018South East AsiaMarineTraffic
June 2018Singapore StraitAXS Marine

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS Vessel, 7,300 BHP, Diesel Electric, DP2
Chủ tàu
Tan Cang Offshore Services JSC.
Cờ quốc tịch
Singapore
Cảng đăng ký
Singapore
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel, AH, AMS, DPS-2
Số IMO
9573622
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Zhengjiang Shipbuilding Co. Ltd, Ningbo, P.R.China
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
30-March-2012 (Keel Laid 29-Dec-2010)
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
59.78 m
Chiều rộng
15.00 m
Chiều cao mạn
5.50 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
20 pax (can increase up to 40 pax)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không áp dụng
Loại trực thăng phù hợp
Không áp dụng
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không áp dụng

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
1.8 t @ 6 m (deck cargo crane)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main engines 3 x 1,825 kW; Main propulsion 3 x 1,685 kW Z Drive, fixed pitch variable speed (Diesel Electric)
Công suất/máy
1,825 kW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Emergency / harbour generator
Công suất máy phát sự cố
180 kW
Bow thruster
2 x 560 kW
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP2 (DPS-2, ABS classed redundant positioning system)

Két chứa

Tổng dầu FO
606.61 m³
Tổng nước ngọt
354.52 m³
Tổng nước dằn
458.62 m³
Tổng Brine water
651.44 m³ (Mud / Brine / RO tanks)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
331 m² (Deck loading 5 Tonnes/m²)
Trọng tải (DWT)
1438.5 T
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
86.8 t

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
TC Apollo.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy