Hình ảnh tàu
8 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- VR, ABS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- +A1, Towing Vessel, AH, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel, E0, +AMS, +ACCU, DPS-2; VRH Tug Vessel, FFVI, OSV, B DPS, VRM M10
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 23/05/2019
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 05/12/2023
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 04/11/2028
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 05/12/2016
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9487201Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- AHS Vessel (Anchor Handling / Towing / Supply), 10,800 HP
- Chủ tàu
- Tan Cang Offshore Services JSC.
- Cờ quốc tịch
- Vietnam
- Cảng đăng ký
- Saigon Port
- Đăng kiểm
- VR, ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- +A1, Towing Vessel, AH, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel, E0, +AMS, +ACCU, DPS-2; VRH Tug Vessel, FFVI, OSV, B DPS, VRM M10
- Số IMO
- 9487201
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 11/2008
- Nơi đóng
- Batam, Indonesia
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 67.00 m
- Chiều rộng
- 16.00 m
- Chiều cao mạn
- 07.00 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 06.00 m (max); 05.00 m (design)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 42 berths
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 1 x 15 T @ 15m (Deck Crane, fixed-boom type Hankook)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 2 x 590 kw @ 1800 rpm / 440V / 3Ph / 60Hz
- Công suất/máy
- 590 kw
- Tổng công suất máy phát chính
- 1180 kw
- Máy phát sự cố
- Caterpillar 3412DITA
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- 2 x 600 kw electric-driven Wartsila
- Aft azimuth thruster
- 2 x 1600 kw @ 1800 rpm / 440V / 3Ph / 60Hz (Stern Thruster)
- Cấp DP
- DPS-2 / DP2 (Convertteam ADP Workstation)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- Không tìm thấy
- Tổng nước ngọt
- Không tìm thấy
- Tổng nước dằn
- 760 m3 (Ballast/Drill Water)
- Tổng Brine water
- 203.1 m3 (Rig Chain Locker / Brine / DW)
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 1000.0 m2 (Clear Deck Area)
- Trọng tải (DWT)
- Không tìm thấy
- Tốc độ
- 14 knots (service); 12 knots (economical)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 148 MT
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- TC 89.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy