Quay lại

TC 63

Anchor Handling Tug & Supply Vessel (AHTS) - 5,000 BHP

Tài liệu ghi tên tàu là "63 TANCANG"

Hình ảnh tàu

1 ảnh
TC 63

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS - VR
Ký hiệu cấp (Notation)
+A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel AH, +AMS, +DPS-1
Trạng thái cấp
Vietnam Register of Shipping — Withdrawn
Cấp từ ngày
05/12/2010

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9282352
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026East AsiaMarineTraffic
September 2026East AsiaMarineTraffic
August 2026East AsiaMarineTraffic
July 2026East AsiaMarineTraffic
June 2026East AsiaMarineTraffic
May 2026East AsiaMarineTraffic
April 2026East AsiaMarineTraffic
March 2026East AsiaMarineTraffic
February 2026East AsiaMarineTraffic
January 2026East AsiaMarineTraffic
December 2025East AsiaMarineTraffic
November 2025East AsiaMarineTraffic
October 2025East AsiaMarineTraffic
September 2025East AsiaMarineTraffic
August 2025East AsiaMarineTraffic
July 2025East AsiaMarineTraffic
June 2025East AsiaMarineTraffic
May 2025East AsiaMarineTraffic
April 2025East AsiaMarineTraffic
March 2025East AsiaMarineTraffic
February 2025East AsiaMarineTraffic
January 2025East AsiaMarineTraffic
December 2024East AsiaMarineTraffic
November 2024East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug & Supply Vessel (AHTS) - 5,000 BHP
Chủ tàu
Tan Cang Offshore Services JSC.
Cờ quốc tịch
Vietnam
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS - VR
Ký hiệu cấp tàu
+A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel AH, +AMS, +DPS-1
Số IMO
9282352
Call sign
3WND9
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2002
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
59.20 m
Chiều rộng
13.80 m
Chiều cao mạn
5.50 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.8 m (max)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
43 berths
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
01
SWL cẩu chính
0.9 t @ 12 m (Deck Provision Crane)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main Engines: 02 x Diesel Engine MAK 6M25, 02 x 2500 BHP @ 750 rpm c/w CPP Reduction gear; Aux Generator 2 x 358 kW
Công suất/máy
358 kW (Aux Gen)
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Emergency Generator
Công suất máy phát sự cố
95 kW
Bow thruster
01 x Ulstein CPP type, 05 tons
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP1 (NAVIS Nav DP 400 Series, 2 operating consoles)

Két chứa

Tổng dầu FO
540 Ton
Tổng nước ngọt
330 Ton
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
140 m3 (Mud/Brine)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
363 m2 (Clear Deck Area), Deck Strength 5 ton/m2
Trọng tải (DWT)
1,355 MT
Tốc độ
14 knots at 100% MCR (economical); Max speed TBA
Lực kéo (Bollard Pull)
63 Tons

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
TC 63.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy