Quay lại

TANJUNG SARI

Anchor Handling Tug / Supply Vessel

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
TANJUNG SARI

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
Registro Italiano Navale (RINA)
Ký hiệu cấp (Notation)
Offshore Support Vessel – Supply – Anchor Handling; Tug; Fire-Fighting Ship-1
Trạng thái cấp
Registro Italiano Navale (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
05/04/2021
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
31/05/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
31/05/2030
Bảo hiểm P&I
The West of England Shipowners Inception at 01/10/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9331971
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
August 2026Singapore StraitAXS Marine
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026Singapore StraitAXS Marine
July 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
November 2025Singapore StraitAXS Marine
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025Singapore StraitAXS Marine
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025Singapore StraitAXS Marine
May 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025Singapore StraitAXS Marine
February 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic
October 2024South East AsiaMarineTraffic
September 2024South East AsiaMarineTraffic
August 2024South East AsiaMarineTraffic
July 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug / Supply Vessel
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Không tìm thấy
Cảng đăng ký
Port Kelang
Đăng kiểm
Registro Italiano Navale (RINA)
Ký hiệu cấp tàu
Offshore Support Vessel – Supply – Anchor Handling; Tug; Fire-Fighting Ship-1
Số IMO
9331971
Call sign
9MIR5
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
334105
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Boustead Naval Shipyard Sdn Bhd
Số vỏ
BNS H023
Năm đóng
November 2009
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
60 m
Chiều rộng
16.0 m
Chiều cao mạn
5.50 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.85 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
26 men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
5T at 8m reach
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Auxiliary Engine: 2 x 245kw/415V/3P/50Hz; Shaft Alternator: 2 x Leroy Summer 700KW
Công suất/máy
245 kw
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x 90kw/415v/3P/50hz
Công suất máy phát sự cố
90 kw
Bow thruster
1 x HRP CPP, 8T thrust
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
Approx 522 m3
Tổng nước ngọt
Approx 500 m3
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
400 m2 (Clear Deck Space)
Trọng tải (DWT)
1593.62 tons
Tốc độ
13.0 knots @ 100% MCR
Lực kéo (Bollard Pull)
Approx 65 tons

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
TANJUNG SARI.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy