Quay lại

SWIBER RUBY

Anchor Handling Tug & Supply (AHTS) Vessel

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

4 ảnh
SWIBER RUBY

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
Biro Klasifikasi Indonesia (BKI); American Bureau of Shipping (ABS)
Ký hiệu cấp (Notation)
BKI: A100, Offshore Service Vessel, AH, Tow; ABS: A1, Towing Vessel, Anchor Handling Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel, AMS, DPS-1
Trạng thái cấp
Biro Klasifikasi Indonesia — Withdrawn
Cấp từ ngày
07/04/2023
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
10/07/2023
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
05/07/2028
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 28/11/2016

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9680475
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026Singapore StraitAXS Marine
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Singapore StraitAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Java Sea, Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026Malacca Strait, Singapore StraitAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025Singapore StraitAXS Marine
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025Singapore StraitAXS Marine
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025Singapore StraitAXS Marine
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025Singapore StraitAXS Marine
August 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug & Supply (AHTS) Vessel
Chủ tàu
PT Vallianz Offshore Maritim
Cờ quốc tịch
Indonesia
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
Biro Klasifikasi Indonesia (BKI); American Bureau of Shipping (ABS)
Ký hiệu cấp tàu
BKI: A100, Offshore Service Vessel, AH, Tow; ABS: A1, Towing Vessel, Anchor Handling Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel, AMS, DPS-1
Số IMO
9680475
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2013
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
59.25 Meter
Chiều rộng
14.95 Meter
Chiều cao mạn
6.1 Meter
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.9 Meter (Design Draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
42 Men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3 ton
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x Caterpillar C-18, 383kW, 415V/3Ph/50Hz (Main Generator / Auxiliary Engine); Main Engine: 2 x Caterpillar 3516C 2575BHP @1600RPM
Công suất/máy
383 kW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x CAT C4.4 Series, 65kW
Công suất máy phát sự cố
65 kW
Bow thruster
2 x Kawasaki KT-72B3 Controllable Pitch Propeller (CPP), 515kW / 8 Ton
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DPS-1 (DP-1); Kongsberg K-Pos DP-11

Két chứa

Tổng dầu FO
301 M3
Tổng nước ngọt
378 M3 / 2377 Bbls
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
350 M2 (Clear Deck Area); Deck Strength 7.5 Tons/M2; Deck Cargo Capacity 500 Ton
Trọng tải (DWT)
1293 Ton
Tốc độ
12 Knots
Lực kéo (Bollard Pull)
65.78 Ton (Maximum Static Bollard Pull)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Ship Particular - Swiber Ruby.pdf
Ngày cập nhật
Updated on: 01-11-2024