Quay lại

SPM BHEEM

AHTS (Anchor Handling Tug Supply Vessel); thiết kế VS491 CD AHTS

Tài liệu thông số kỹ thuật có tiêu đề 'BOURBON HESTIA PARTICULARS' (Bourbon Hestia là tên cũ của tàu). Trước đây tàu được đăng kiểm bởi DNV.

Hình ảnh tàu

7 ảnh
SPM BHEEM

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS (nguyên thủy DNV)
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Ice Class ID, Offshore Support Vessel (FFV 1, Supply, TOW), AMS, ACCU, DPS-2; BP (250 MT), ENVIRO, HDC, HLC, TCM, UWILD
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
14/08/2025
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
13/08/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
13/08/2030
Bảo hiểm P&I
The West of England Shipowners Inception at 01/10/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9495193
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026Singapore StraitAXS Marine
September 2026South Asia, South East AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaVesselTracker
August 2026Malacca Strait, Singapore StraitAXS Marine
August 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaVesselTracker
July 2026South Asia, South East AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaVesselTracker
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South Asia, South East AsiaVesselTracker
January 2026Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025Malacca Strait, Singapore StraitAXS Marine
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
November 2025East Asia, South East AsiaMarineTraffic
November 2025East Asia, South East AsiaVesselTracker

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS (Anchor Handling Tug Supply Vessel); thiết kế VS491 CD AHTS
Chủ tàu
NML SPM BHEEM S.A. (Monrovia, Liberia); Quản lý: Total Marine (India) Pvt. Ltd.
Cờ quốc tịch
Republic of Liberia
Cảng đăng ký
Monrovia
Đăng kiểm
ABS (nguyên thủy DNV)
Ký hiệu cấp tàu
A1, Ice Class ID, Offshore Support Vessel (FFV 1, Supply, TOW), AMS, ACCU, DPS-2; BP (250 MT), ENVIRO, HDC, HLC, TCM, UWILD
Số IMO
9495193
Call sign
5LUH9
MMSI
636024794
Số ABS
11227511
Số đăng ký
24794
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
P.T. Batamec
Số vỏ
H7047
Năm đóng
2011
Nơi đóng
Batam, Indonesia

Kích thước chính

LBP
81.97 m
LOA (gồm helideck)
91 m
Chiều rộng
21.95 m
Chiều cao mạn
9.56 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
10,387 tonnes
Mớn nước đầy tải
8 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
60 persons
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
25 T @ 12 m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
2
SWL cẩu phụ
6 T @ 17 m (port/stbd)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x Shaft Generators 4,500 kW + 2 x Diesel Generators 1,800 kW; Main engines 2 x MAK 16M32C (16,000 kW)
Công suất/máy
4,500 kW (shaft)
Tổng công suất máy phát chính
12,600 kW
Máy phát sự cố
1 x Emergency Generator
Công suất máy phát sự cố
420 kW
Bow thruster
2 x 880 kW
Aft azimuth thruster
2 x 800 kW (stern) + 1 x 800 kW (azimuth)
Cấp DP
DP2 (Kongsberg K-Pos)

Két chứa

Tổng dầu FO
1,242 m³
Tổng nước ngọt
1,055 m³
Tổng nước dằn
2,922 m³
Tổng Brine water
632 m³
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
810 m² (45 m x 18.5 m)
Trọng tải (DWT)
4,500 t (GT 7,531)
Tốc độ
17 knots (max) / 13 knots (eco)
Lực kéo (Bollard Pull)
245 T

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
37. SPM BHEEM Particulars.pdf; Vessel Status Report-SPM BHEEM.pdf (ABS)
Ngày cập nhật
02-Jun-2026