Hình ảnh tàu
7 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS (nguyên thủy DNV)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- A1, Ice Class ID, Offshore Support Vessel (FFV 1, Supply, TOW), AMS, ACCU, DPS-2; BP (250 MT), ENVIRO, HDC, HLC, TCM, UWILD
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 14/08/2025
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 13/08/2025
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 13/08/2030
- Bảo hiểm P&I
- The West of England Shipowners Inception at 01/10/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9495193Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| September 2026 | South Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | VesselTracker |
| August 2026 | Malacca Strait, Singapore Strait | AXS Marine |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | VesselTracker |
| July 2026 | South Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | VesselTracker |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | Singapore Strait, South China Sea | AXS Marine |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | Singapore Strait, South China Sea | AXS Marine |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia, South East Asia | VesselTracker |
| January 2026 | Singapore Strait, South China Sea | AXS Marine |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | Malacca Strait, Singapore Strait | AXS Marine |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | Singapore Strait, South China Sea | AXS Marine |
| November 2025 | East Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | East Asia, South East Asia | VesselTracker |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- AHTS (Anchor Handling Tug Supply Vessel); thiết kế VS491 CD AHTS
- Chủ tàu
- NML SPM BHEEM S.A. (Monrovia, Liberia); Quản lý: Total Marine (India) Pvt. Ltd.
- Cờ quốc tịch
- Republic of Liberia
- Cảng đăng ký
- Monrovia
- Đăng kiểm
- ABS (nguyên thủy DNV)
- Ký hiệu cấp tàu
- A1, Ice Class ID, Offshore Support Vessel (FFV 1, Supply, TOW), AMS, ACCU, DPS-2; BP (250 MT), ENVIRO, HDC, HLC, TCM, UWILD
- Số IMO
- 9495193
- Call sign
- 5LUH9
- MMSI
- 636024794
- Số ABS
- 11227511
- Số đăng ký
- 24794
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- P.T. Batamec
- Số vỏ
- H7047
- Năm đóng
- 2011
- Nơi đóng
- Batam, Indonesia
Kích thước chính
- LBP
- 81.97 m
- LOA (gồm helideck)
- 91 m
- Chiều rộng
- 21.95 m
- Chiều cao mạn
- 9.56 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- 10,387 tonnes
- Mớn nước đầy tải
- 8 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 60 persons
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 25 T @ 12 m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 2
- SWL cẩu phụ
- 6 T @ 17 m (port/stbd)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 2 x Shaft Generators 4,500 kW + 2 x Diesel Generators 1,800 kW; Main engines 2 x MAK 16M32C (16,000 kW)
- Công suất/máy
- 4,500 kW (shaft)
- Tổng công suất máy phát chính
- 12,600 kW
- Máy phát sự cố
- 1 x Emergency Generator
- Công suất máy phát sự cố
- 420 kW
- Bow thruster
- 2 x 880 kW
- Aft azimuth thruster
- 2 x 800 kW (stern) + 1 x 800 kW (azimuth)
- Cấp DP
- DP2 (Kongsberg K-Pos)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1,242 m³
- Tổng nước ngọt
- 1,055 m³
- Tổng nước dằn
- 2,922 m³
- Tổng Brine water
- 632 m³
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 810 m² (45 m x 18.5 m)
- Trọng tải (DWT)
- 4,500 t (GT 7,531)
- Tốc độ
- 17 knots (max) / 13 knots (eco)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 245 T
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- 37. SPM BHEEM Particulars.pdf; Vessel Status Report-SPM BHEEM.pdf (ABS)
- Ngày cập nhật
- 02-Jun-2026