Quay lại

SK PROGRESS

59M Anchor Handling Tug Supply Vessel

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

5 ảnh
SK PROGRESS

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1 Towing Vessel AH, Fire Fighting Vessel Class 1, AMS DPS-1, Offshore Support Vessel
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
25/10/2012
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
06/11/2022
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
27/06/2027
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 11/07/2023

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9635250
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
59M Anchor Handling Tug Supply Vessel
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Malaysia
Cảng đăng ký
Port Kelang
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1 Towing Vessel AH, Fire Fighting Vessel Class 1, AMS DPS-1, Offshore Support Vessel
Số IMO
9635250
Call sign
9MPV3
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
334447
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Fujian Southeast Shipbuilding, China
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2012
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
59.25 m
Chiều rộng
14.95 m
Chiều cao mạn
6.10 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.95 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
42 berths
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2x 350kW, 415V 3Ph 50Hz (plus Shaft Generator 2x 800kW)
Công suất/máy
350kW
Tổng công suất máy phát chính
700kW
Máy phát sự cố
1x 65kW, 415V 3Ph 50Hz
Công suất máy phát sự cố
65kW
Bow thruster
2x 515kW, 8T Thrust each
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP1 (AMS DPS-1)

Két chứa

Tổng dầu FO
527 m3
Tổng nước ngọt
301 m3
Tổng nước dằn
401 m3
Tổng Brine water
166 m3
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
330 m2
Trọng tải (DWT)
1304 Tonnes
Tốc độ
10 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
62.24 tonnes

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
SK Progress-Vessel Specification & GA.pdf
Ngày cập nhật
Revision 0