SEA1 AMETHYST
Thiết kế cho lai dắt và xử lý neo (anchor handling), khảo sát và thi công công trình nước sâu (VS 491 CD)
Hình ảnh tàu
8 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- DNV
- Ký hiệu cấp (Notation)
- 1A1 Fire fighter(II) Standby vessel(S) Supply vessel Tug BIS Clean(Design) COMF(V3) DK(+) DYNPOS(AUTR) E0 HL(2,5/2,8) Ice(C) NAUT(OSV(A)) OILREC SF TMON
- Trạng thái cấp
- DNV-GL (ex DNV) (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 08/04/2011
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 27/06/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 08/04/2031
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9442433Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | Java Sea, Singapore Strait, South China Sea | AXS Marine |
| December 2025 | Australia and New Zeeland, South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South East Asia | VesselTracker |
| November 2025 | Australia and New Zeeland | MarineTraffic |
| October 2025 | Australia and New Zeeland | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Thiết kế cho lai dắt và xử lý neo (anchor handling), khảo sát và thi công công trình nước sâu (VS 491 CD)
- Chủ tàu
- Siem Offshore
- Cờ quốc tịch
- Norway
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- DNV
- Ký hiệu cấp tàu
- 1A1 Fire fighter(II) Standby vessel(S) Supply vessel Tug BIS Clean(Design) COMF(V3) DK(+) DYNPOS(AUTR) E0 HL(2,5/2,8) Ice(C) NAUT(OSV(A)) OILREC SF TMON
- Số IMO
- 9442433
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2011
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 91 m
- Chiều rộng
- 22 m
- Chiều cao mạn
- Không tìm thấy
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 60
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 42 t (Triplex MDH Travelling Gantry Crane, cho xử lý neo và hàng)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 2
- SWL cẩu phụ
- Deck Crane STB: Hydramarine 3 t @ 15 m; Deck Crane PS: Hydramarine 10 t @ 18 m
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 2x Wartsila 16V32
- Công suất/máy
- 8000 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 16000 kW
- Máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- Không tìm thấy
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- DP 2
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1224 m3
- Tổng nước ngọt
- 1071 m3
- Tổng nước dằn
- 2888 m3
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 813 m2
- Trọng tải (DWT)
- Không tìm thấy
- Tốc độ
- 16 kn (full speed); 12 kn (service speed); 9.5-10 kn (ECO speed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Sea1 Amethyst Vessel spec..pdf
- Ngày cập nhật
- Revision 01/05/2023