Quay lại

SEA MEADOW 29

Tug / Supply Vessel (AHTS - Anchor Handling Tug Supply, Oil Recovery, FiFi, DP2)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

10 ảnh
SEA MEADOW 29

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
DNV
Ký hiệu cấp (Notation)
+1A1, SF, E0, Tug, Supply Vessel, LFL*, Oilrec, Dynpos-AUTR, FiFi I, FiFi II
Trạng thái cấp
DNV (IACS)
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
28/09/2023
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
30/05/2028
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 07/12/2017

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9060352
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Tug / Supply Vessel (AHTS - Anchor Handling Tug Supply, Oil Recovery, FiFi, DP2)
Chủ tàu
PTSC POS
Cờ quốc tịch
Không tìm thấy
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
DNV
Ký hiệu cấp tàu
+1A1, SF, E0, Tug, Supply Vessel, LFL*, Oilrec, Dynpos-AUTR, FiFi I, FiFi II
Số IMO
9060352
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không áp dụng
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Ulsteinvik
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
1993
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
64,4 m
LOA (gồm helideck)
74,9 m
Chiều rộng
18,0 m (Breadth Moulded)
Chiều cao mạn
8,0 m (Depth Moulded)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6,012 m (max draft) + 0 m Skeg/Nozzle

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
22 Persons (Total Capacity)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
2
SWL cẩu chính
2 x SWL 5mt/2mt @ 10m/12m (Not AHC, placed on Stb side)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
1 x SWL 1,58mt/4,81mt @ 12m/4,4m (Fixed, No manipulators)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Không tìm thấy
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Emergency Generator
Công suất máy phát sự cố
89 KW
Bow thruster
Bow Thrusters 1 x 1200 BHP; Azimuth Thrusters (Bow) 1 x 1000 BHP
Aft azimuth thruster
Stern Thrusters 1 x 1200 BHP
Cấp DP
DP 2 from Kongsberg (Dynpos-AUTR)

Két chứa

Tổng dầu FO
936 m3 (Fuel Oil, 100% filling; 997 m3 / 6271,13 bbls per Cargo capacities)
Tổng nước ngọt
687 m3 (Fresh/Potable Water)
Tổng nước dằn
1723 m3 (Ballast Water)
Tổng Brine water
393 m3 / 2471,97 bbls (Brine)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
570,227 m2 (37,1 m x 15,37 m); Deck Load 1450 mt; Deck Strength 5 mt/m2 (10 mt/m2 aft of frame 7)
Trọng tải (DWT)
2418 mt (d=6,012 m)
Tốc độ
Max Speed 14 Knots; Service Speed 12 Knots; Economy Speed 10 Knots
Lực kéo (Bollard Pull)
149 mt

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Sea Meadow 29 SHIP'S PARTICULAR.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy