Hình ảnh tàu
9 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Ký hiệu cấp (Notation)
- +1A1 SF E0 Tug Supply Vessel Oilrec Dynpos-AUTR (DP 2)
9002817Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| April 2021 | Singapore Strait | AXS Marine |
| April 2021 | South Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| April 2021 | South Asia | VesselTracker |
| March 2021 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2021 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2020 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2020 | South East Asia | VesselTracker |
| January 2020 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2019 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2019 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2019 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2019 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2019 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2019 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2019 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2019 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2019 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2019 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2018 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2018 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2018 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2018 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2018 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2017 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Anchor Handling Tug Supply Vessel (AHTS) - DP2, Oil Recovery
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- Panama
- Cảng đăng ký
- Panama
- Đăng kiểm
- Không tìm thấy
- Ký hiệu cấp tàu
- +1A1 SF E0 Tug Supply Vessel Oilrec Dynpos-AUTR (DP 2)
- Số IMO
- 9002817
- Call sign
- 3EVB8
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Simek
- Số vỏ
- Yard No. 76
- Năm đóng
- 1991
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 63.60 m
- LOA (gồm helideck)
- 73.60 m
- Chiều rộng
- 16.40 m
- Chiều cao mạn
- 8.00 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không áp dụng
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- 2160.0 T
- Displacement đầy tải
- 3999.0 T
- Mớn nước đầy tải
- 5.6 m (max)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 35 Persons (Total Capacity)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 3 T @ 10 m (HYDRALIFT)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- 1.25 T @ 8.3 m (HIAB)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Shaft Generators 2 x 2325 kVA, 440 V; Aux Engine 2 x 256 kW
- Công suất/máy
- Không tìm thấy
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Emergency Generator 1 x 184 kW
- Công suất máy phát sự cố
- 184 kW
- Bow thruster
- 1 x 1000 BHP (bow tunnel) + 1 x 1000 BHP (bow azimuth)
- Aft azimuth thruster
- 1 x 1200 BHP (stern)
- Cấp DP
- DP2 (from Rolls Royce)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 778 m3
- Tổng nước ngọt
- 705 m3
- Tổng nước dằn
- 790 m3
- Tổng Brine water
- 395 m3
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 540 m2 (40 m x 13.5 m)
- Trọng tải (DWT)
- 1840 T (Summer) / 1720 T (Winter)
- Tốc độ
- 12 kn (max); 10 kn (service); 8 kn (economy)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 152 MT
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- PARTICULARS - SEA MEADOW 05.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy