Quay lại

SEA MEADOW 05

Anchor Handling Tug Supply Vessel (AHTS) - DP2, Oil Recovery

M/V

Hình ảnh tàu

9 ảnh
SEA MEADOW 05

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Ký hiệu cấp (Notation)
+1A1 SF E0 Tug Supply Vessel Oilrec Dynpos-AUTR (DP 2)
IMO9002817
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
April 2021Singapore StraitAXS Marine
April 2021South Asia, South East AsiaMarineTraffic
April 2021South AsiaVesselTracker
March 2021South East AsiaMarineTraffic
January 2021South East AsiaMarineTraffic
December 2020South East AsiaMarineTraffic
April 2020South East AsiaVesselTracker
January 2020South East AsiaMarineTraffic
December 2019South East AsiaMarineTraffic
November 2019South East AsiaMarineTraffic
October 2019South East AsiaMarineTraffic
September 2019South East AsiaMarineTraffic
June 2019South East AsiaMarineTraffic
May 2019South East AsiaMarineTraffic
April 2019South East AsiaMarineTraffic
March 2019South East AsiaMarineTraffic
February 2019South East AsiaMarineTraffic
January 2019South East AsiaMarineTraffic
December 2018South East AsiaMarineTraffic
November 2018South East AsiaMarineTraffic
October 2018South East AsiaMarineTraffic
February 2018South East AsiaMarineTraffic
January 2018South East AsiaMarineTraffic
December 2017South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug Supply Vessel (AHTS) - DP2, Oil Recovery
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Panama
Cảng đăng ký
Panama
Đăng kiểm
Không tìm thấy
Ký hiệu cấp tàu
+1A1 SF E0 Tug Supply Vessel Oilrec Dynpos-AUTR (DP 2)
Số IMO
9002817
Call sign
3EVB8
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Simek
Số vỏ
Yard No. 76
Năm đóng
1991
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
63.60 m
LOA (gồm helideck)
73.60 m
Chiều rộng
16.40 m
Chiều cao mạn
8.00 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không áp dụng
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
2160.0 T
Displacement đầy tải
3999.0 T
Mớn nước đầy tải
5.6 m (max)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
35 Persons (Total Capacity)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3 T @ 10 m (HYDRALIFT)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
1.25 T @ 8.3 m (HIAB)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Shaft Generators 2 x 2325 kVA, 440 V; Aux Engine 2 x 256 kW
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Emergency Generator 1 x 184 kW
Công suất máy phát sự cố
184 kW
Bow thruster
1 x 1000 BHP (bow tunnel) + 1 x 1000 BHP (bow azimuth)
Aft azimuth thruster
1 x 1200 BHP (stern)
Cấp DP
DP2 (from Rolls Royce)

Két chứa

Tổng dầu FO
778 m3
Tổng nước ngọt
705 m3
Tổng nước dằn
790 m3
Tổng Brine water
395 m3
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
540 m2 (40 m x 13.5 m)
Trọng tải (DWT)
1840 T (Summer) / 1720 T (Winter)
Tốc độ
12 kn (max); 10 kn (service); 8 kn (economy)
Lực kéo (Bollard Pull)
152 MT

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
PARTICULARS - SEA MEADOW 05.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy