Quay lại

RAWABI OPAL

Anchor Handling Tug & Supply Vessel (AHTS)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

8 ảnh
RAWABI OPAL

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
American Bureau of Shipping (ABS)
Ký hiệu cấp (Notation)
ABS + A1 (E) Offshore Support Vessel (AH, TOW, Supply, FFV 1, OS-C2) + AMS, + DPS-1, SPS
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
20/10/2022
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
05/06/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
05/06/2031
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 01/09/2022

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9720641
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026Singapore StraitAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026Singapore StraitAXS Marine
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Malacca Strait, Singapore StraitAXS Marine
April 2026South Asia, South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaVesselTracker
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025Singapore StraitAXS Marine
November 2025South Asia, South East AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaVesselTracker
October 2025Singapore StraitAXS Marine
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025Singapore StraitAXS Marine
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025Singapore StraitAXS Marine
August 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug & Supply Vessel (AHTS)
Chủ tàu
PT. Vallianz Offshore Maritim
Cờ quốc tịch
Indonesia
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
American Bureau of Shipping (ABS)
Ký hiệu cấp tàu
ABS + A1 (E) Offshore Support Vessel (AH, TOW, Supply, FFV 1, OS-C2) + AMS, + DPS-1, SPS
Số IMO
9720641
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2021
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
55.59M
LOA (gồm helideck)
60.00M
Chiều rộng
15.80M
Chiều cao mạn
6.50M
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.20M (Draft Moulded)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
46
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3T @9M
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x 350Kw, diesel driven, Caterpillar C18, 415V/3Ph/50Hz
Công suất/máy
350Kw
Tổng công suất máy phát chính
700Kw
Máy phát sự cố
1 x 65kW 415V/3Ph/50Hz
Công suất máy phát sự cố
65kW
Bow thruster
2 x controllable pitch (CPP) type
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DPS-1 (DP-1), Kongsberg dynamic position system

Két chứa

Tổng dầu FO
585 M³
Tổng nước ngọt
371 M³
Tổng nước dằn
657 M³ (Drill water/ s.w. ballast)
Tổng Brine water
14 M³ (Mud / Brine)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
380 M²
Trọng tải (DWT)
1475T
Tốc độ
12.50 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
69T

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Rawabi Opal - Ship Particular.pdf
Ngày cập nhật
01-11-2023