Quay lại

PTSC VUNG TAU

Offshore support vessel (Anchor handling; Supply; Tug; Fire-Fighting 1)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
PTSC VUNG TAU

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
VR/BV
Ký hiệu cấp (Notation)
Offshore support vessel (Anchor handling; Supply; Tug; Fire-Fighting 1) DYNAPOS
Trạng thái cấp
DNV (IACS) — Suspended
Cấp từ ngày
14/05/2021
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
01/08/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
12/05/2031
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2023

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9336206
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Offshore support vessel (Anchor handling; Supply; Tug; Fire-Fighting 1)
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Viet Nam
Cảng đăng ký
Sai Gon
Đăng kiểm
VR/BV
Ký hiệu cấp tàu
Offshore support vessel (Anchor handling; Supply; Tug; Fire-Fighting 1) DYNAPOS
Số IMO
9336206
Call sign
XVKA
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
PT.Nanindah Mutiara Shipyard, Indonexia
Số vỏ
T 145
Năm đóng
2006
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
63 m
Chiều rộng
15 m
Chiều cao mạn
6.1 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.1 m (max draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
58 berths
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
SWL 3T @ 15m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main engine: 02 x MAK 8M25 at 750rpm at 2640 Kw (3540BHP), Total 7180 BHP (5280 KW). Primary Generator: 02 x 370Kw- 440V- 60Hz- 3phases (Diesel; CAT 3408); Secondary Generator: 02 x 1200Kw- 440V- 60Hz- 3phases (ME Power Take Off)
Công suất/máy
370 Kw (primary); 1200 Kw (secondary/PTO)
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
01 x 123.8KVA (99Kw)- 440V- 60Hz- 3phases; Driven by CAT 3056T
Công suất máy phát sự cố
99 Kw
Bow thruster
02 x CPP electric driven 400Kw (536 BHP), 6T, Kawasaki
Aft azimuth thruster
01 x CPP electric driven 400Kw (536 BHP), 6T, Kawasaki
Cấp DP
DP1 (CONVERTEAM); DYNAPOS

Két chứa

Tổng dầu FO
595 M3
Tổng nước ngọt
449 M3
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
405 M3
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
384 m2
Trọng tải (DWT)
1650 T
Tốc độ
12.5 Knots (max); 10.5 Knots (service); 8.5 Knots (economic)
Lực kéo (Bollard Pull)
Abt. 82 T

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
PTSC VUNG TAU - spec.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy