Quay lại

PTSC THANG LONG

Anchor Handling Tug Supply (AHTS) vessel

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

2 ảnh
PTSC THANG LONG

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
VR/LR
Ký hiệu cấp (Notation)
100A1, OSV, AHTS, FIFI CLASS 1 (2400 m3/h) with water spray + LMC (UMS Suspended), DPS(AA), SCM, #IWS
Trạng thái cấp
Indian Register of Shipping (IACS) — Withdrawn
Cấp từ ngày
06/06/2011
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
14/01/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
16/02/2029
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9457244
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
December 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug Supply (AHTS) vessel
Chủ tàu
Petrovietnam Technical Services Company (PTSC)
Cờ quốc tịch
Viet Nam
Cảng đăng ký
Sai Gon
Đăng kiểm
VR/LR
Ký hiệu cấp tàu
100A1, OSV, AHTS, FIFI CLASS 1 (2400 m3/h) with water spray + LMC (UMS Suspended), DPS(AA), SCM, #IWS
Số IMO
9457244
Call sign
XVIH
MMSI
574000560
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Colombo Dockyard Ltd, Srilanka
Số vỏ
NC211
Năm đóng
Feb, 2009
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
64.35 m
Chiều rộng
15 m
Chiều cao mạn
6.0 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.18 m (max draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
54 berths
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
SWL 2T @ 9.4 m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Primary Generator: 2 x 400Kw (500KVA) - 440V - 60Hz - 3phases, driven by 02x Diesel Engine CUMMIN KTA19; 425kw at 1800rpm. Secondary Generator: 2 x 1200Kw (1500KVA) - 440V - 60Hz - 3phases, ME Power Take Off
Công suất/máy
400 kW (primary); 1200 kW (secondary)
Tổng công suất máy phát chính
3200 kW (2 x 400 kW + 2 x 1200 kW)
Máy phát sự cố
1 x 92Kw (115KVA) - 440V - 60Hz - 3phases, Cummin 6BT5.9, serial: 21823627; 112kw at 1800rpm
Công suất máy phát sự cố
92 kW
Bow thruster
2 x HPP 4007 @ 515KW (690 BHP) - 2 x 8T Thrust; Elect. Driven
Aft azimuth thruster
1 x HPP 4007 @ 515KW (690 BHP) - 2 x 8T Thrust; Elect. Driven (stern thruster)
Cấp DP
DP2 - KONGSBERG (with 03 PRS)

Két chứa

Tổng dầu FO
868 m3
Tổng nước ngọt
338 m3 (potable water); 354 m3 (drill water)
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
312 m3 (Mud/Brine)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
420 m2
Trọng tải (DWT)
2046 T
Tốc độ
12.1 Knots (full speed); 10.5 Knots (cruising); 9 Knots (economic)
Lực kéo (Bollard Pull)
83.05 T (Retested 01/02/2024)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
PTSC THANG LONG - Spec 2024.pdf
Ngày cập nhật
2024