Quay lại

PTSC THAI BINH

AHTS (Anchor Handling Tug Supply)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
PTSC THAI BINH

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
VR/Lloyds
Ký hiệu cấp (Notation)
*100A1 AHTS, Fire-Fighting Ship 1 (2400 m3/h) with water spray, *MLC, DP(AA)
Trạng thái cấp
DNV (IACS) — Withdrawn
Cấp từ ngày
20/01/2021
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
03/02/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
02/02/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2023

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9478640
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
December 2024South Asia, South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS (Anchor Handling Tug Supply)
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Viet Nam
Cảng đăng ký
Sai Gon
Đăng kiểm
VR/Lloyds
Ký hiệu cấp tàu
*100A1 AHTS, Fire-Fighting Ship 1 (2400 m3/h) with water spray, *MLC, DP(AA)
Số IMO
9478640
Call sign
3WGN
MMSI
574983000
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Nam Cheong Dockyard, Malaysia
Số vỏ
NC 542
Năm đóng
2009
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
64.8 m
Chiều rộng
16 m
Chiều cao mạn
6.5 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.6 m (max draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
58 berths
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
SWL 5T @ 15m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Primary: 02 x 450Kw (562KVA) 440V 60Hz 3ph, driven by Cummins KT19 D(M) 485kw at 1800rpm. Secondary: 02 x 1450Kw (1800KVA) 440V 60Hz, driven by ME Power Take Off
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Stamford 01 x 98Kw (120KVA) 440V 60Hz 3ph, driven by Cummins diesel 140kw at 1800rpm
Công suất máy phát sự cố
98 Kw
Bow thruster
01 x CPP, electric driven 735Kw (985 BHP) (11T thrust)
Aft azimuth thruster
Stern thruster 01 x CPP, electric driven 735Kw (985 BHP) (11T thrust); Azimuth 01 x 750kw diesel engine driven (12T thrust)
Cấp DP
DP 2 (Converteam); DP(AA)

Két chứa

Tổng dầu FO
674.3 M3
Tổng nước ngọt
416.8 M3
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Mud/Brine 322.5 M3; Brine 347 m3
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
427 m2
Trọng tải (DWT)
2077 T
Tốc độ
12 Knots (full/cruising, cons. abt 21.3 t/24hrs at 70%)
Lực kéo (Bollard Pull)
97.077 T (Retest 12/05/2022)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
PTSC THAI BINH - Spec.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy