Quay lại

PTSC SAO VANG

Anchor Handling Tug Supply (AHTS) / Offshore Support Vessel

AHTS/OSV của PTSC Marine, cờ Việt Nam, 6508 BHP.

Hình ảnh tàu

4 ảnh
PTSC SAO VANG

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS (VR/ABS)
Ký hiệu cấp (Notation)
VR/ABS, A1, AH, FFV1, OSR-C1, OSV, SPS, SUPPLY-HNLS, TOW, E, AMS, DPS-2, UWILD, RW, BP 87.7 MT
Trạng thái cấp
Vietnam Register of Shipping — Withdrawn
Cấp từ ngày
29/06/2018
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
15/11/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
28/06/2030
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2023

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9720794
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic
December 2024South AsiaMarineTraffic
November 2024South AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug Supply (AHTS) / Offshore Support Vessel
Chủ tàu
PTSC Marine
Cờ quốc tịch
Việt Nam
Cảng đăng ký
Sài Gòn
Đăng kiểm
ABS (VR/ABS)
Ký hiệu cấp tàu
VR/ABS, A1, AH, FFV1, OSR-C1, OSV, SPS, SUPPLY-HNLS, TOW, E, AMS, DPS-2, UWILD, RW, BP 87.7 MT
Số IMO
9720794
Call sign
XVJO7
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
China Fujian Southeast Shipbuilding
Số vỏ
SK507
Năm đóng
2015
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
65 m
Chiều rộng
16 m
Chiều cao mạn
6.2 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.2 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
50 giường (+1 giường bệnh)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
8 phòng x 4 giường, 6 phòng x 2 giường, 6 phòng x 1 giường
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
2t@15m (điện-thủy lực)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Primary 3 x 450 kW (CAT C18); Secondary 2 x 1000 kW (ME PTO), 415V/50Hz
Công suất/máy
450 (Primary) / 1000 (Secondary)
Tổng công suất máy phát chính
3350 ekW
Máy phát sự cố
Leroy Somer, Cummins diesel, 415V/50Hz
Công suất máy phát sự cố
95 ekW
Bow thruster
2 x Kawasaki CPP tunnel, 10T mỗi cái
Aft azimuth thruster
1 x Kawasaki CPP tunnel, 8T
Cấp DP
DP2 (Kongsberg)

Két chứa

Tổng dầu FO
582.3 m³
Tổng nước ngọt
447 m³
Tổng nước dằn
702.4 m³
Tổng Brine water
463.7 m³
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
421 m²
Trọng tải (DWT)
1941.28 t
Tốc độ
14.1 kn (full)
Lực kéo (Bollard Pull)
87.7 t

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
PTSC SAO VANG - spec 2021.pdf
Ngày cập nhật
2021