Quay lại

PTSC HAI PHONG

Anchor Handler, Offshore Supply Ship, Tug, Fire-Fighting Ship 1 (3000 m3/h) with water spray, DP(AM)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
PTSC HAI PHONG

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
VR/LR
Ký hiệu cấp (Notation)
#100A1 Anchor Handler, Offshore Supply Ship, Tug, Fire-Fighting Ship 1 (3000 m3/h) with water spray, #LMC, DP(AM)
Trạng thái cấp
Vietnam Register of Shipping — Withdrawn
Cấp từ ngày
01/09/2016
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
20/02/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
29/09/2029
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Skuld - Norway Inception at 01/01/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9541186
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handler, Offshore Supply Ship, Tug, Fire-Fighting Ship 1 (3000 m3/h) with water spray, DP(AM)
Chủ tàu
Petroleum Technical Services Company (PTSC Marine)
Cờ quốc tịch
Malaysia (From 2017)
Cảng đăng ký
Labuan (From 2017)
Đăng kiểm
VR/LR
Ký hiệu cấp tàu
#100A1 Anchor Handler, Offshore Supply Ship, Tug, Fire-Fighting Ship 1 (3000 m3/h) with water spray, #LMC, DP(AM)
Số IMO
9541186
Call sign
XVLT7
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Fujian Guanhai Shipyard, CHINA
Số vỏ
SK34
Năm đóng
Sep, 2009
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
60.00 m
Chiều rộng
16.00 m
Chiều cao mạn
6.00 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.1 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
58 berths
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
SWL 5T @ 15m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x 280Kw(350KVA) - 415V- 50Hz- 3phases, driven by 02x Diesel Engine CAT C18, 301kw; Secondary: 2 x 1000Kw(1250KVA) – 415V- 50Hz- 3phases, ME Power Take Off
Công suất/máy
280 Kw (Primary); 1000 Kw (Secondary)
Tổng công suất máy phát chính
2560 Kw (2 x 280 + 2 x 1000)
Máy phát sự cố
Leroy Sommer 1 x 86 Kw(108kva)-415V-50Hz 3phases; Driven by diesel 93.6kw @ 1500rpm
Công suất máy phát sự cố
86 Kw
Bow thruster
1 x 600Kw (804 BHP), motor driven; 8.0mt
Aft azimuth thruster
1 x 450Kw (603 BHP), motor driven; 6.5mt
Cấp DP
DP1 - Converteam / DP(AM)

Két chứa

Tổng dầu FO
530 m3
Tổng nước ngọt
460.6 m3 (potable); 477.6 m3 (drill water)
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
185.5 m3
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
390 m2
Trọng tải (DWT)
1727 T
Tốc độ
14 knots (full); 11.5 knots (cruising); 10 knots (economic)
Lực kéo (Bollard Pull)
62 T (Retest 30/08/2019)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
PTSC HAI PHONG - Spec 2024.pdf
Ngày cập nhật
2024