Quay lại

PTSC CHI LINH

Tàu tiếp vận (Supply Boat)

Lực đẩy: Self propelled — Đối chiếu tên/spec PTSC CHI LINH và AIS hiện hành. — Dữ liệu tóm tắt từ bảng tổng hợp XLHH (01/12/2025); một số thông số chi tiết chưa có. AHTS 10.800 BHP, DP2, FiFi1. AH/tow winch Oilstates double-drum waterfall: stall 300T, brake 450T, drum 1.500m x76mm. Displacement 4.862 t.

Hình ảnh tàu

5 ảnh
PTSC CHI LINH

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
A1, Towing vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel AH, DPS2
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
18/05/2019
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
27/03/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
31/03/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 19/04/2019

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9515515
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Tàu tiếp vận (Supply Boat)
Chủ tàu
ASHICO
Cờ quốc tịch
Vietnam
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
A1, Towing vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel AH, DPS2
Ký hiệu cấp tàu
Không tìm thấy
Số IMO
9515515
Call sign
XVEI7
MMSI
574004240
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Guanhai Shipbuilding (P.R. China)
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2009
Nơi đóng
China

Kích thước chính

LBP
63,0 m
LOA (gồm helideck)
70.7 m
Chiều rộng
16 m
Chiều cao mạn
7.2 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
415 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
40
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
Không tìm thấy
SWL cẩu chính
7,5 t @5 m; 5 t @15 m (fixed)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Máy chính Bergen 2 x 5.400 BHP (2 x 1.730 kW); shaft-gen Caterpillar 2 x 590 kW; gen 1 x 99 kW; chân vịt Rolls-Royce 2 x CPP trong nozzle + bánh lái high-lift
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
Rolls-Royce tunnel 735 kW (11T) + FPP retractable (13,5T)
Aft azimuth thruster
Rolls-Royce tunnel 735 kW (11T); azimuth Aquamaster UL911FAP 725 kW
Cấp DP
DP2

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
469.9 m² (5.5 T/m²)
Trọng tải (DWT)
2.532 t
Tốc độ
12 knots (max)
Lực kéo (Bollard Pull)
126,5 t

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
XLHH_Vessel Specifications_1 Dec 2025 - IMO update draft.xlsx
Ngày cập nhật
01/12/2025