Quay lại

POSH TEAL

Anchor Handling Tug Supply (AHTS) - Offshore support vessel (supply)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

25 ảnh
POSH TEAL

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
Bureau Veritas (BV)
Ký hiệu cấp (Notation)
HULL MACH, Anchor handling Offshore support vessel(supply), Oil recovery Tug, Firefighting-1, SECOND-LINE SP100, Unrestricted navigation, In-water survey, DYNAPOS AM/AT R
Trạng thái cấp
Bureau Veritas (IACS) — Withdrawn
Cấp từ ngày
14/08/2025
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
17/10/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
18/12/2030
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 13/12/2019

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9609794
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026Singapore StraitAXS Marine
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026Singapore StraitAXS Marine
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026Singapore StraitAXS Marine
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026Singapore StraitAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026Singapore StraitAXS Marine
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Malacca Strait, Singapore StraitAXS Marine
April 2026South Asia, South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaVesselTracker
March 2026East Africa, South_AfricaMarineTraffic
March 2026East Africa, South Asia, South_AfricaVesselTracker
February 2026South America East CoastMarineTraffic
February 2026South America East CoastVesselTracker
January 2026East Africa, South America East Coast, South_AfricaMarineTraffic
January 2026South_AfricaVesselTracker
December 2025Indian Ocean, Java SeaAXS Marine
December 2025East Africa, South East AsiaMarineTraffic
December 2025East AfricaVesselTracker
November 2025Malacca Strait, Singapore StraitAXS Marine

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug Supply (AHTS) - Offshore support vessel (supply)
Chủ tàu
POSH Projects Pte. Ltd. (A Subsidiary of POSH)
Cờ quốc tịch
Singapore
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
Bureau Veritas (BV)
Ký hiệu cấp tàu
HULL MACH, Anchor handling Offshore support vessel(supply), Oil recovery Tug, Firefighting-1, SECOND-LINE SP100, Unrestricted navigation, In-water survey, DYNAPOS AM/AT R
Số IMO
9609794
Call sign
9V3945
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
400589
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2012
Nơi đóng
Vietnam

Kích thước chính

LBP
81.00 m
LOA (gồm helideck)
91.60 m
Chiều rộng
22.00 m
Chiều cao mạn
8.80 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.80 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
100 persons
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
20T @ 3.8m - 20m (AHC Crane, ODIM ABAS)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
2
SWL cẩu phụ
3T @ 10m-14.3m; 5T @ 3.2m-10m (Rolls-Royce)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x CAT C32 rated 590kW / 440V / 60Hz (Main Generator); plus 2 x Leroy Somer LSA 54 M85/L6P alternators rated 2,400kW
Công suất/máy
590 kW
Tổng công suất máy phát chính
1,180 kW
Máy phát sự cố
1 x CAT C4.4 rated 99kW
Công suất máy phát sự cố
99 kW
Bow thruster
3 x 790 kW, 13.26 T each
Aft azimuth thruster
2 x 790 kW, 13.26 T each (Stern)
Cấp DP
DP-2 (Kongsberg K-Pos DP21; DYNAPOS AM/AT R)

Két chứa

Tổng dầu FO
2177.4 m³
Tổng nước ngọt
886.1 m³
Tổng nước dằn
2,462.8 m³
Tổng Brine water
290.6 m³
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
900.0 m²
Trọng tải (DWT)
4,600 tons
Tốc độ
15 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
255 T @ 100% MCR

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
POSH Teal - Spec.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy