Quay lại

POSH CHAMPION

AHTS (16,000 BHP / 201.56 TBP / DP2)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

8 ảnh
POSH CHAMPION

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
ABS +A1 Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel AH, (E) + AMS, +ACCU, +DP-2
Trạng thái cấp
China Classification Society (IACS) — Withdrawn
Cấp từ ngày
09/09/2022
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
08/03/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
17/01/2031
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2016

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9514274
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026Singapore StraitAXS Marine
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026Singapore StraitAXS Marine
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026Singapore StraitAXS Marine
August 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaVesselTracker
July 2026Singapore StraitAXS Marine
July 2026East Asia, South East AsiaMarineTraffic
July 2026East AsiaVesselTracker
June 2026Singapore StraitAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026Singapore StraitAXS Marine
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Australia and New ZeelandMarineTraffic
March 2026Singapore StraitAXS Marine
March 2026Australia and New Zeeland, South East AsiaMarineTraffic
February 2026Singapore StraitAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026Singapore StraitAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaVesselTracker
December 2025East Africa, South_Africa, West AfricaMarineTraffic
December 2025East Africa, South_AfricaVesselTracker

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS (16,000 BHP / 201.56 TBP / DP2)
Chủ tàu
POSH (POSH Projects Pte. Ltd.)
Cờ quốc tịch
Singapore
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
ABS +A1 Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel AH, (E) + AMS, +ACCU, +DP-2
Số IMO
9514274
Call sign
9V8180
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
USC 180T BP AHTS No. 0056
Nhà đóng tàu
USC Keihin Shipyard, Yokohama, Japan
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2011
Nơi đóng
Yokohama, Japan

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
75.27 m
Chiều rộng
18.00 m
Chiều cao mạn
8.10 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
6,080.0 T
Mớn nước đầy tải
6.60 m (max draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
30
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1 (Fixed Crane)
SWL cẩu chính
SWL 5.0 T @ 14.0 m radius (TTS)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1 (Movable Crane)
SWL cẩu phụ
SWL 4.5 T @ 13.0 m radius (Triplex)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Caterpillar C18 / SR4 2 x 500 kW each (diesel generators); AVK (Wartsila) 2 x 2,240 kW each (shaft generators)
Công suất/máy
500 kW (diesel gen) / 2,240 kW (shaft gen)
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Caterpillar C4.4 / LSA 44.2 S7, 1 x 72 kW
Công suất máy phát sự cố
72 kW
Bow thruster
Kawasaki 2 x Tunnel Thruster @ 800 kW (12.0 T)
Aft azimuth thruster
Kawasaki 1 x Tunnel Thruster @ 800 kW (12.0 T)
Cấp DP
DP-2, Converteam ADP21 - Independent Joystick

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
516.0 m² (34.4 m x 15.0 m)
Trọng tải (DWT)
3,174.0 T @ 6.60 m draft
Tốc độ
12.00 kts (max) / 10.00 kts (economical)
Lực kéo (Bollard Pull)
201.56 T

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
POSH Champion - Spec.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy