Quay lại

POE QUATRO GUMUSUT

AHTS, Offshore Support Vessel

Tài liệu ghi tên tàu là 'Quatro Gumusut'

Hình ảnh tàu

8 ảnh
POE QUATRO GUMUSUT

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
RINA
Trạng thái cấp
Registro Italiano Navale (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
27/01/2025
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
27/01/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
27/01/2030
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 05/04/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9564803
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026Singapore StraitAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Singapore StraitAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025Singapore StraitAXS Marine
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025Singapore StraitAXS Marine
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025Singapore StraitAXS Marine
April 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS, Offshore Support Vessel
Chủ tàu
Quatro Marine Sdn Bhd
Cờ quốc tịch
Malaysia
Cảng đăng ký
Port Kelang
Đăng kiểm
RINA
Ký hiệu cấp tàu
Không tìm thấy
Số IMO
9564803
Call sign
9 MLN 7
MMSI
533001940
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
334287 (Official No)
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Berjaya Dockyard
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2010
Nơi đóng
Miri, Sarawak

Kích thước chính

LBP
53.90 m
LOA (gồm helideck)
61.2 m
Chiều rộng
16 m
Chiều cao mạn
6.0 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.19 m (Tropical, Max. Draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
48 persons
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
3 X Caterpillar 3406 (generator engine); 2 X Stamford PM 734 C2 shaft generator 1000 kW each
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
780 kW (generator) @ 1500 RPM / 50 Hz; shaft gen 2000 kW total
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
1 X Kamome TCB-90DSMA (Tunnel), 500 kW / 670 BHP / 8T
Aft azimuth thruster
1 X Kamome TCB-70DSMA (Tunnel, Stern), 371 kW / 497 BHP / 6T
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
508 cu.m / 434 MT (S.G.O 0.855)
Tổng nước ngọt
382 cu.m
Tổng nước dằn
141 cu.m
Tổng Brine water
190 cu.m
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
370 sq.m (13 m X 24 m), strength 7 T/sq.m
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
12.8 kn (100%) / 10.4 kn (85%)
Lực kéo (Bollard Pull)
60 T

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Quatro Gumusut - Spec sheet.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy