Quay lại

PHONG LAN

Tug Supply Vessel (AHTS)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
PHONG LAN

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
VR/DNVGL
Ký hiệu cấp (Notation)
1A1 Tug Supply Vessel, FIFI1
Trạng thái cấp
Vietnam Register of Shipping — Withdrawn
Cấp từ ngày
20/09/2021

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9178563
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
June 2021South East AsiaMarineTraffic
May 2021South East AsiaMarineTraffic
April 2021South East AsiaMarineTraffic
March 2021South East AsiaMarineTraffic
February 2021South East AsiaMarineTraffic
January 2021South East AsiaMarineTraffic
December 2020South East AsiaMarineTraffic
August 2020South East AsiaMarineTraffic
July 2020South East AsiaMarineTraffic
March 2020South East AsiaVesselTracker
January 2020South East AsiaMarineTraffic
November 2019South East AsiaMarineTraffic
October 2019South East AsiaMarineTraffic
April 2019South East AsiaMarineTraffic
March 2019South East AsiaMarineTraffic
February 2019South East AsiaMarineTraffic
January 2019South East AsiaMarineTraffic
December 2018South East AsiaMarineTraffic
November 2018South East AsiaMarineTraffic
October 2018South East AsiaMarineTraffic
April 2018South East AsiaMarineTraffic
February 2018South East AsiaMarineTraffic
January 2018South East AsiaMarineTraffic
December 2017South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Tug Supply Vessel (AHTS)
Chủ tàu
PTSC Marine (PetroVietnam Technical Services Company)
Cờ quốc tịch
Viet Nam
Cảng đăng ký
Sai Gon
Đăng kiểm
VR/DNVGL
Ký hiệu cấp tàu
1A1 Tug Supply Vessel, FIFI1
Số IMO
9178563
Call sign
3WDP
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Ishii Zosen K.K., Japan
Số vỏ
S-388
Năm đóng
July 1998
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
61.00 m
Chiều rộng
13.8 m
Chiều cao mạn
5.8 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.8 m (max draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
58 beds
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3.1 Tons (deck crane, max reach 7.7 m)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
02 x Diesel Engine Yanmar, 2 x 552 Kw - 415V - 50Hz - 3phases; also 2 x 200 Kw - 415V - 50Hz - 3phases
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
ME Power Take Off; 1 x 80 Kw - 415V - 50Hz - 3phases; 1 x 3 Kw - 24VDC
Công suất máy phát sự cố
80 Kw
Bow thruster
Kawasaki KT 72B1, 1 x 515 Kw (690 BHP) - 8 T thrust, driven by elec. motor
Aft azimuth thruster
Không áp dụng
Cấp DP
Không áp dụng

Két chứa

Tổng dầu FO
513 m3 (x 100 m3/hr - 80m)
Tổng nước ngọt
670 m3 (x 100 m3/hr - 80m)
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
324 m3 (Mud/Brine, x 75 m3/hr at 75m)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
348 m2 (31.8 x 11.1 m)
Trọng tải (DWT)
1598.9 MT
Tốc độ
12.1 knots (performance); 10 knots (full speed); 9 knots (cruising)
Lực kéo (Bollard Pull)
70.0 MT

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
2019 PHONG LAN Spec.pdf
Ngày cập nhật
2019