Quay lại

PERDANA TRAVELLER

AHTS (Anchor Handling Tug Supply), FiFi1, DP-2

Không tìm thấy

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
Fire Fighting Class 1, Offshore Support Vessel, E, +AMS, +ACCU, +DPS-2
Trạng thái cấp
Registro Italiano Navale (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
23/06/2022
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
08/10/2023
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
29/05/2028
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2016

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9444089
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS (Anchor Handling Tug Supply), FiFi1, DP-2
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Malaysia
Cảng đăng ký
Port Kelang
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
Fire Fighting Class 1, Offshore Support Vessel, E, +AMS, +ACCU, +DPS-2
Số IMO
9444089
Call sign
9WNA6
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2008
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
62.33 m
LOA (gồm helideck)
67.00 m
Chiều rộng
16.00 m
Chiều cao mạn
7.00 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.00 m (loaded); 3.70 m (light)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
42 berths
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không áp dụng
Loại trực thăng phù hợp
Không áp dụng
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không áp dụng

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
Cẩu boong hydraulic 2 T SWL @ 15 m (+ Karmfork/Shark jaw SWL 300 t)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Máy chính 2 x Wartsila 8L32, 4027 kW mỗi (10800 bhp); Shaft gen 2 x 1600 kW; Aux 2 x 590 kW CAT 3412
Công suất/máy
1600 kW (shaft gen)
Tổng công suất máy phát chính
3200 kW (shaft) + 1180 kW aux
Máy phát sự cố
1 x CAT C4.4 DITA
Công suất máy phát sự cố
84 kW
Bow thruster
2 x 600 kW (Lips CT175H-D)
Aft azimuth thruster
1 x 600 kW (Lips CT175H-D, stern)
Cấp DP
DP-2 (Duplex Converteam)

Két chứa

Tổng dầu FO
1241.8 m³
Tổng nước ngọt
239.20 m³
Tổng nước dằn
437.00 m³ (drill water)
Tổng Brine water
203.10 m³ (brine); mud 398.70 m³
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
420 m² (16.0 x 26.25 m)
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
13 kn (max) / 10 kn (cruising)
Lực kéo (Bollard Pull)
125.35 T (2023) / 127.17 T (2018)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
SPEC PT 061125.pdf; AHT PERDANA TRAVELLER GA
Ngày cập nhật
Không tìm thấy