Quay lại

MV PIONEER 3703

Anchor Handling Tug

File named 'P 5001 Specs' but the specification sheet is for 'MV PIONEER 3703 – 3700 BHP Anchor Handling Tug' (POE Marine).

Hình ảnh tàu

1 ảnh
MV PIONEER 3703

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
American Bureau of Shipping (ABS)
Ký hiệu cấp (Notation)
Hull Mach Tug (Unrestricted)
Trạng thái cấp
Bureau Veritas (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
04/10/2017
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
13/04/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
14/12/2030

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9578696
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026Singapore StraitAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Singapore StraitAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Singapore StraitAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
October 2025Singapore StraitAXS Marine
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025Singapore StraitAXS Marine
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025Singapore StraitAXS Marine
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025Singapore StraitAXS Marine
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024Singapore StraitAXS Marine
December 2024South East AsiaMarineTraffic
October 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Anchor Handling Tug
Chủ tàu
POE SHIPPING PTE LTD
Cờ quốc tịch
Singapore
Cảng đăng ký
Singapore
Đăng kiểm
American Bureau of Shipping (ABS)
Ký hiệu cấp tàu
Hull Mach Tug (Unrestricted)
Số IMO
9578696
Call sign
9V78391
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Official No. 395711
Nhà thiết kế
Guangzhou Marine Expert Design & Consultant Co., Ltd.
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2008
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
38.00 m
Chiều rộng
11.80 m (breadth moulded)
Chiều cao mạn
4.80 m (depth moulded)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
3.80 m (draft moulded)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
24
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
Không áp dụng (Deck Crane: Nil)
SWL cẩu chính
Không áp dụng
Giới hạn gió cẩu chính
Không áp dụng
Số lượng cẩu phụ
Không áp dụng
SWL cẩu phụ
Không áp dụng
Giới hạn gió cẩu phụ
Không áp dụng

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
3 x auxiliary generators 220 Hp / 164 kW; plus shaft alternator rated 1380 kW
Công suất/máy
164 ekW
Tổng công suất máy phát chính
492 ekW
Máy phát sự cố
1 x emergency generator 72 Hp / 47 kW
Công suất máy phát sự cố
47 ekW
Bow thruster
1 x 3 MT bow thruster
Aft azimuth thruster
Không áp dụng (Stern Thruster: Nil)
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
344 MT (Fuel Oil)
Tổng nước ngọt
80 MT (Fresh Water)
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
160 m² (clear deck area)
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
12.0 knots (trial)
Lực kéo (Bollard Pull)
55.2 MT @ 100% MCR

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
P 5001 Specs (3).pdf
Ngày cập nhật
January 2014 (revised)