Quay lại

NGOC LONG 06

AHTS / Towing vessel

Không tìm thấy

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
VR/ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1+AMS (E) FiFi+Dps-1/Towing vessel
Trạng thái cấp
Vietnam Register of Shipping — Delivered
Cấp từ ngày
28/06/2012
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
15/12/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
02/02/2031
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 12/02/2024

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9606091
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic
October 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS / Towing vessel
Chủ tàu
LAM HONG DIVING SERVICE COMPANY LIMITED
Cờ quốc tịch
Viet Nam
Cảng đăng ký
Sai Gon
Đăng kiểm
VR/ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1+AMS (E) FiFi+Dps-1/Towing vessel
Số IMO
9606091
Call sign
XVIT7
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
SG-OTH-002936-1
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Fujian South East Shipyard, China
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2012
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
59.25 m
Chiều rộng
14.95 m
Chiều cao mạn
Không tìm thấy
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.95 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
50
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không áp dụng
Loại trực thăng phù hợp
Không áp dụng
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không áp dụng

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3T @9m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
3 x 350 Kw Caterpillar C18 Diesel
Công suất/máy
350 Kw
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x 65 Kw Caterpillar C4.4 Diesel
Công suất máy phát sự cố
65 Kw
Bow thruster
1 x Kawasaki 55T-390Kw-6 T thrust
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP1

Két chứa

Tổng dầu FO
4 x 1650 cu ft each, total 6,600 cu ft
Tổng nước ngọt
385 m3 - 4 tanks
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
360 m2 (approx.)
Trọng tải (DWT)
1322.546 Tons (approx.)
Tốc độ
14 Knots (approx.) @100% MCR
Lực kéo (Bollard Pull)
69.9 T

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
1. LHD NL06 SPEC _2025.pdf
Ngày cập nhật
2025