Hình ảnh tàu
7 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS / CR
- Ký hiệu cấp (Notation)
- A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel (AH, SPS, Supply), AMS, DPS-2
- Trạng thái cấp
- China Corporation Register of Shipping — Delivered
- Cấp từ ngày
- 06/08/2017
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 01/05/2024
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 24/01/2029
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 27/11/2015
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9725811Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | Malacca Strait, Singapore Strait | AXS Marine |
| February 2026 | South Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South East Asia | VesselTracker |
| January 2026 | South Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South Asia | VesselTracker |
| December 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Offshore Support Vessel (AHTS / 8160 BHP / DP2 / FIFI 1)
- Chủ tàu
- MARCO POLO OFFSHORE III PTE. LTD.
- Cờ quốc tịch
- Singapore
- Cảng đăng ký
- Singapore
- Đăng kiểm
- ABS / CR
- Ký hiệu cấp tàu
- A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel (AH, SPS, Supply), AMS, DPS-2
- Số IMO
- 9725811
- Call sign
- 9V2568
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- 14250449
- Số đăng ký
- 399179
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- PT Marco Polo Shipyard - Batam
- Số vỏ
- H-132
- Năm đóng
- 2014
- Nơi đóng
- Batam, Indonesia
Kích thước chính
- LBP
- 65.58 m
- LOA (gồm helideck)
- 70.0 m
- Chiều rộng
- 16.60 m
- Chiều cao mạn
- 6.80 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- 4772.43 tonnes
- Mớn nước đầy tải
- 5.80 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 36
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 5 MT @ 12 m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 2 x CAT C18, each 550 kW, 440V, 60Hz (plus 2 x 1600 kW shaft alternators)
- Công suất/máy
- 550 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 1100 kW
- Máy phát sự cố
- 1 x CAT C4.4, 238 kW
- Công suất máy phát sự cố
- 238 kW
- Bow thruster
- 2 x Kawasaki CPP Tunnel Thruster, 700 kW, 10.7 T
- Aft azimuth thruster
- 2 x Kawasaki CPP Tunnel Thruster (stern), 400 kW, 6.2 T
- Cấp DP
- DP-2 (Kongsberg) with Cyscan
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 825.8 m³
- Tổng nước ngọt
- 553.6 m³
- Tổng nước dằn
- 797.3 m³
- Tổng Brine water
- 156.8 m³
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 500 m²
- Trọng tải (DWT)
- 2300 MT
- Tốc độ
- 10.0 knots (service) / 12.0 knots (max)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 120.05 MT
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- H132 MP Prowess - Specification Brochure 2026.pdf; Vessel Status Report-MP PROWESS 20260609.pdf
- Ngày cập nhật
- 2026-06-09