Quay lại

MP PROWESS

Offshore Support Vessel (AHTS / 8160 BHP / DP2 / FIFI 1)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

7 ảnh
MP PROWESS

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS / CR
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel (AH, SPS, Supply), AMS, DPS-2
Trạng thái cấp
China Corporation Register of Shipping — Delivered
Cấp từ ngày
06/08/2017
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
01/05/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
24/01/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 27/11/2015

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9725811
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026Singapore StraitAXS Marine
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026Singapore StraitAXS Marine
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026Singapore StraitAXS Marine
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026Singapore StraitAXS Marine
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Singapore StraitAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Malacca Strait, Singapore StraitAXS Marine
February 2026South Asia, South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaVesselTracker
January 2026South Asia, South East AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaVesselTracker
December 2025Singapore StraitAXS Marine
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025Singapore StraitAXS Marine
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Offshore Support Vessel (AHTS / 8160 BHP / DP2 / FIFI 1)
Chủ tàu
MARCO POLO OFFSHORE III PTE. LTD.
Cờ quốc tịch
Singapore
Cảng đăng ký
Singapore
Đăng kiểm
ABS / CR
Ký hiệu cấp tàu
A1, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, Offshore Support Vessel (AH, SPS, Supply), AMS, DPS-2
Số IMO
9725811
Call sign
9V2568
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
14250449
Số đăng ký
399179
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
PT Marco Polo Shipyard - Batam
Số vỏ
H-132
Năm đóng
2014
Nơi đóng
Batam, Indonesia

Kích thước chính

LBP
65.58 m
LOA (gồm helideck)
70.0 m
Chiều rộng
16.60 m
Chiều cao mạn
6.80 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
4772.43 tonnes
Mớn nước đầy tải
5.80 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
36
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
5 MT @ 12 m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x CAT C18, each 550 kW, 440V, 60Hz (plus 2 x 1600 kW shaft alternators)
Công suất/máy
550 kW
Tổng công suất máy phát chính
1100 kW
Máy phát sự cố
1 x CAT C4.4, 238 kW
Công suất máy phát sự cố
238 kW
Bow thruster
2 x Kawasaki CPP Tunnel Thruster, 700 kW, 10.7 T
Aft azimuth thruster
2 x Kawasaki CPP Tunnel Thruster (stern), 400 kW, 6.2 T
Cấp DP
DP-2 (Kongsberg) with Cyscan

Két chứa

Tổng dầu FO
825.8 m³
Tổng nước ngọt
553.6 m³
Tổng nước dằn
797.3 m³
Tổng Brine water
156.8 m³
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
500 m²
Trọng tải (DWT)
2300 MT
Tốc độ
10.0 knots (service) / 12.0 knots (max)
Lực kéo (Bollard Pull)
120.05 MT

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
H132 MP Prowess - Specification Brochure 2026.pdf; Vessel Status Report-MP PROWESS 20260609.pdf
Ngày cập nhật
2026-06-09