Quay lại

LOGINDO STOUT

AHTS (8,000 BHP Anchor Handling Tug / Supply Vessel)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

10 ảnh
LOGINDO STOUT

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS & BKI
Ký hiệu cấp (Notation)
ABS +A1 (E) Offshore Support Vessel, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, +AMS, +ACCU, +DPS-2
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Suspended
Cấp từ ngày
23/04/2025
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
24/04/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
05/08/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 06/08/2013

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9548639
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026Bali Sea, Java SeaAXS Marine
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026Java Sea, Singapore StraitAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026Singapore StraitAXS Marine
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Java SeaAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026Java SeaAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025Java SeaAXS Marine
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025Java Sea, Singapore Strait, South China SeaAXS Marine

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
AHTS (8,000 BHP Anchor Handling Tug / Supply Vessel)
Chủ tàu
PT LOGINDO SAMUDRAMAKMUR Tbk.
Cờ quốc tịch
Indonesia
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS & BKI
Ký hiệu cấp tàu
ABS +A1 (E) Offshore Support Vessel, Towing Vessel, Fire Fighting Vessel Class 1, +AMS, +ACCU, +DPS-2
Số IMO
9548639
Call sign
9V8006
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Khiam Chuan Marine Pte Ltd
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2009
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
64.750 m
LOA (gồm helideck)
67.80 m
Chiều rộng
15 m
Chiều cao mạn
6.10 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5 m (Max Draught)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
32 (berths) + 2 hospital
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3T @ 15 m (Telescopic, starlift & CTC 3/15)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x CAT C18 370 kw / 440v / 60 hz
Công suất/máy
370 kw
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x CAT C4 DITA 80 kw / 440v / 60 hz
Công suất máy phát sự cố
80 kw
Bow thruster
2 x 400 kW electric tunnel (Kawasaki / KT-55B3) type CPP, 6T thrust
Aft azimuth thruster
1 x 400 kW electric tunnel (Kawasaki / KT-55B3) type CPP, 6T thrust
Cấp DP
DP2 (Converteam & DP2 A Series)

Két chứa

Tổng dầu FO
600 m3
Tổng nước ngọt
510 m3
Tổng nước dằn
527 m3
Tổng Brine water
Không áp dụng
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
425 m2 (Deck Clear Area); Deck Capacity 600 m3; Deck Strength 7.5 mt/m2
Trọng tải (DWT)
1,684 mt
Tốc độ
10 knots (operating) / 8 knots (economical)
Lực kéo (Bollard Pull)
100.14 mt est (Certified BP)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
AHTS Logindo Stout DP2.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy