Quay lại

LOGINDO STAMINA

8,160 HP Anchor Handling Tug / Supply Vessel

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

5 ảnh
LOGINDO STAMINA

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
ABS + A1 (E) + Towing & A/H Services + FiFi + AMS + DPS-2 + SPS + MLC
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS)
Cấp từ ngày
18/07/2025
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
10/09/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
11/04/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 16/05/2014

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9707405
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026Makassar StraitAXS Marine
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026Java Sea, Makassar Strait, Singapore StraitAXS Marine
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026Java SeaAXS Marine
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026Singapore StraitAXS Marine
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026Singapore StraitAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026Singapore StraitAXS Marine
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Singapore StraitAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Java Sea, Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Java SeaAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026Java SeaAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025Java SeaAXS Marine
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025Java SeaAXS Marine
November 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
8,160 HP Anchor Handling Tug / Supply Vessel
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Indonesia
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
ABS + A1 (E) + Towing & A/H Services + FiFi + AMS + DPS-2 + SPS + MLC
Số IMO
9707405
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2014
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
70.30 m
Chiều rộng
16.60 m (Breadth Moulded)
Chiều cao mạn
6.80 m (Depth Moulded)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.80 m (Design Draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
38 men (Accommodation); 36 men (Complement)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1 (Provision Crane)
SWL cẩu chính
5 T x 12 m (HS Marine, Fixed Boom)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x CAT C18 550 ekw, 440/3/60 Hz
Công suất/máy
550 ekw
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x CAT C9 230 ekW, 440/3/60 Hz
Công suất máy phát sự cố
230 ekW
Bow thruster
2 x Kawasaki CPP tunnel 700 kw (10.7 T)
Aft azimuth thruster
2 x Kawasaki KT-55B3 400 kw (6.2 T) CPP tunnel (Stern Thruster)
Cấp DP
DPS-2

Két chứa

Tổng dầu FO
Service F.O 450 m3; Cargo F.O 350 m3
Tổng nước ngọt
FW/DW/SWB 797 m3; FW Potable 553 m3
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Liquid Mud/Brine 380 m3; Brine (Rig Chain Locker) 150 m3
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
500 m2
Trọng tải (DWT)
2200 T (draft 5.8 m)
Tốc độ
Max 13 knots (4.5 m draft); Service 10 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
120 T

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
AHTS Logindo Stamina DP2.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy