Quay lại

LOGINDO ENERGY

12,240 BHP Anchor Handling Tug / Supply Vessel (Rolls-Royce Equipped)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

3 ảnh
LOGINDO ENERGY

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
ABS Class + A1 Tug, Supply Vessel, Circle E, Fire Fighting Ship 1, + AMS, + DP-2, Unrestricted Navigation and Anchor Handling
Trạng thái cấp
Biro Klasifikasi Indonesia — Delivered
Cấp từ ngày
10/01/2024
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
28/11/2023
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
07/07/2028
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 03/07/2013

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9534248
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026Makassar Strait, Singapore StraitAXS Marine
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026Singapore StraitAXS Marine
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026Singapore StraitAXS Marine
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026Singapore StraitAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026Singapore StraitAXS Marine
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Singapore StraitAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Singapore StraitAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026Singapore StraitAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025Singapore StraitAXS Marine

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
12,240 BHP Anchor Handling Tug / Supply Vessel (Rolls-Royce Equipped)
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Indonesia
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
ABS Class + A1 Tug, Supply Vessel, Circle E, Fire Fighting Ship 1, + AMS, + DP-2, Unrestricted Navigation and Anchor Handling
Số IMO
9534248
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2012
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
69.00 m
LOA (gồm helideck)
78.20 m
Chiều rộng
18.50 m (Breadth Moulded)
Chiều cao mạn
8.00 m (Depth Moulded)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
Design Draft 6.00 m; Scantling Draft 6.80 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
50 men (6 x 1-berth cabins = 6; 22 x 2-berth cabins = 44; + Hospital 1 x 2-berth = 2). SPS Code up to 60 men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
5 MT SWL at 15 m outreach & 7.5 MT SWL at 5 m (TTS Telescopic crane)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main Engines: 2 x Rolls-Royce 6120 BHP B32:40L9P @ 750 rpm approx (total 12,240 BHP) c/w Rolls-Royce KP-S/B CPP reduction gearbox; Main Generators: 2 x CAT C32 590 kW, 440/3/60 (683 Bkw); Shaft Alternator: 2 x Rolls-Royce AVK DSG 86 M1-4, 1730 kW @ 1800 rpm, 440/3/60
Công suất/máy
590 kW (CAT C32, mỗi máy)
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x CAT C4.4, 95 ekW, 440/3/60, radiator cooled
Công suất máy phát sự cố
95 ekW
Bow thruster
Bow Rolls-Royce TT1650 DPN CP tunnel transverse thruster (CPP) ~11 T thrust; plus Bow retractable Ulstein Aquamaster UL911 (FPP) ~13.5 T thrust
Aft azimuth thruster
Stern Rolls-Royce TT1650 DPN CP tunnel transverse thruster (CPP) ~11 T thrust
Cấp DP
DP-2 (DPS-2 System, Converteam)

Két chứa

Tổng dầu FO
1170 m3
Tổng nước ngọt
700 m3
Tổng nước dằn
1600 m3 (Drill Water / Water Ballast, dual purpose)
Tổng Brine water
700 m3 (Liquid Mud / Brine)
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
600 m2
Trọng tải (DWT)
Abt. 3000 T
Tốc độ
Abt. 14 knots at 100% MCR in ballast condition
Lực kéo (Bollard Pull)
155 T

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
AHTS Logindo Energy DP2 Rev.01.pdf
Ngày cập nhật
Rev.01