Hình ảnh tàu
4 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- Lloyd's Register +100A1, Offshore Supply Ship, Fire-Fighting Ship 1 (2.400 m³/hr) w/ water spray, +LMC, DP(AA), Anchor Handling
- Trạng thái cấp
- Registro Italiano Navale (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 14/08/2026
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 14/08/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 27/05/2031
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Skuld - Norway Inception at 21/02/2019
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9354947Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| September 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| August 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| July 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| June 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| May 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| April 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| March 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| February 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| January 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| December 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| November 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| October 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| September 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| August 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| July 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| June 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| May 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| April 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| March 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| February 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| January 2025 | West Africa | MarineTraffic |
| December 2024 | West Africa | MarineTraffic |
| November 2024 | West Africa | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Tàu tiếp vận (Supply Boat)
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- Malaysia
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- Lloyd's Register +100A1, Offshore Supply Ship, Fire-Fighting Ship 1 (2.400 m³/hr) w/ water spray, +LMC, DP(AA), Anchor Handling
- Ký hiệu cấp tàu
- Không tìm thấy
- Số IMO
- 9354947
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- 533130176
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Pan-United Marine (Singapore)
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2006
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 63,00 m
- LOA (gồm helideck)
- 70.7 m
- Chiều rộng
- 16 m
- Chiều cao mạn
- 7.2 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 6 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 40
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 10T@8m / 5T@15m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Máy chính 2 x MAK 9M32C 6.120 BHP (tổng 12.240 BHP); 2 x CPP Kamewa 94; retractable azimuth HRP 51111RT 820 kW; bow+stern thruster 2 x 590 kW (9,4T)
- Công suất/máy
- Không tìm thấy
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- 1 x 590 kW, 9,4 T thrust
- Aft azimuth thruster
- 1 x 590 kW, 9,4 T thrust
- Cấp DP
- DP2
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 944,4 m³
- Tổng nước ngọt
- 668,7 m³
- Tổng nước dằn
- 679,3 m³ (drill/SWB)
- Tổng Brine water
- 511,2 m³ (liquid mud/base oil/brine, 2 tank)
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 500 m² (5.5 T/m²)
- Trọng tải (DWT)
- 2.273 t
- Tốc độ
- —
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 180 t @100% MCR
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- XLHH_Vessel Specifications_1 Dec 2025 - IMO update draft.xlsx
- Ngày cập nhật
- 01/12/2025