Quay lại

IMPERIAL I

Tàu tiếp vận (Supply Boat)

Lực đẩy: Self propelled — Dữ liệu tóm tắt từ bảng tổng hợp XLHH (01/12/2025); một số thông số chi tiết chưa có. AHTS. Dry bulk 226 m³; mud tank 395 m³; rig chain locker 2 x 80 m³. Bơm xả: dầu/nước ngọt/ballast 150 m³/h @7,5 bar, mud lỏng 2 x 100 m³/h @7,5 bar. Hãng: Safeen Offshore (AD Ports Group).

Hình ảnh tàu

2 ảnh
IMPERIAL I

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
23/04/2013
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
23/05/2023
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
14/01/2028
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 06/12/2023

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9578828
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic
December 2024South AsiaMarineTraffic
November 2024South AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Tàu tiếp vận (Supply Boat)
Chủ tàu
SAFEEN
Cờ quốc tịch
Marshall Islands
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
Không tìm thấy
Ký hiệu cấp tàu
Không tìm thấy
Số IMO
9578828
Call sign
V7A6337
MMSI
538010935
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2012
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
75 m
Chiều rộng
16 m
Chiều cao mạn
7.5 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.1 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
40
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Máy chính 2 x 4.020 BHP Wärtsilä 9L26; gearbox 2 x Reintjes LAF3465; shaft-gen 2 x Leroy Somer LSA51.2VL85 (1.500 kW @415V/50Hz); genset 2 x Cummins + Stamford YP380MXD
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
Không tìm thấy
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Kongsberg KPOS DP2-1

Két chứa

Tổng dầu FO
858 m³
Tổng nước ngọt
355 m³
Tổng nước dằn
1.370 m³ (SWB/DW)
Tổng Brine water
210 m³
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
500 m² (7.5 T/m²)
Trọng tải (DWT)
2.511 t @ SLL
Tốc độ
14,5 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
95 t

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
XLHH_Vessel Specifications_1 Dec 2025 - IMO update draft.xlsx
Ngày cập nhật
01/12/2025